perpetrator
thủ phạm
Danh từ
Số nhiều: perpetrators
Ý nghĩa
Danh từthủ phạm
Người thực hiện một hành vi gây hại, bất hợp pháp hoặc vô đạo đức
"The police are still searching for the perpetrator of the crime."
Cảnh sát vẫn đang tìm kiếm thủ phạm của vụ tội phạm.