D
Dicread
HomeDictionaryAaffront

affront

sự xúc phạm / xúc phạm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: affrontsQuá khứ: affrontedPhân từ 2: affrontedV-ing: affronting

affront mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi nhng tnhư insult hay offend. Trong khi insult thường tp trung vào nhng li nói xúc phm hoc chế nho, affront nhn mnh vào mt hành động hoc li nói gây tn thương sâu sc đến phm giá, danh dhoc lòng ttrng ca mt người, đặc bit là khi hành động đó din ra mt cách công khai hoc cố ý. Nó không chlà skhó chu đơn thun mà là mt sthách thc trc tiếp đối vi vthế hoc quyn uy ca đối phương.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi sdng affront, người nói mun nhn mnh vào cm giác bsnhc nghiêm trng. Ví dụ, vic mt người cp dưới ngt li sếp mt cách thô ltrong cuc hp không chlà insult mà còn là mt affront đối vi quyn lc ca người qun lý. Skhác bit nmchoffend có thchlà gây khó chu hoc làm tn thương cm xúc mt cách vô tình, còn insult là dùng li lẽ để hthp người khác, trong khi affront là mt ssnhc công khai, trc din, tn công vào phm giá hoc danh dự.

Cách sdng trong câu

Tnày có thể được dùng như mt danh từ để chỉ "sxúc phm" hoc mt động từ để chhành động "xúc phm".

Khi là danh từ: It was a direct affront to my dignity (Đó là mt sxúc phm trc tiếp đến phm giá ca tôi).
Khi là động từ: His behavior affronted everyone in the room (Hành vi ca anh ta đã xúc phm tt cmi người trong phòng).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, affront thường là mt ngoi động từ, nghĩa là nó cn mt tân ngtrc tiếp theo sau. Khi là danh từ, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư direct (trc tiếp) hoc gross (trng trn) để tăng cường mc độ nghiêm trng ca svic.

Ý nghĩa

Danh từsự xúc phạm

Một hành động hoặc lời nói gây khó chịu hoặc được coi là một sự sỉ nhục cố ý đối với phẩm giá của một người

His refusal to shake hands was a direct affront to the host.

Việc anh ta từ chối bắt tay là một sự xúc phạm trực tiếp đối với chủ nhà.

Ngoại động từxúc phạm
[~ someone]

Sỉ nhục ai đó một cách công khai hoặc làm tổn thương cảm xúc và phẩm giá của họ

The young man's arrogant tone served only to affront the elderly judge.

Giọng điệu ngạo mạn của chàng trai trẻ chỉ càng làm xúc phạm vị thẩm phán cao tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error