D
Dicread
HomeDictionaryNnonviolence

nonviolence

bất bạo động
Danh từ

nonviolence không đơn thun là svng mt ca bo lc hay trng thái thụ động, mà là mt chiến lược chủ động và mt triết lý đạo đức. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "bt bo động", nhn mnh vào vic tchi sdng vũ lc để đạt được mc đích chính trhoc xã hi, thay vào đó là sdng các phương pháp hòa bình như biu tình, bãi công hoc bt tuân dân sự.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ nonviolence vi pacifism (chnghĩa hòa bình). Trong khi pacifism thường mang thiên hướng nim tin tuyt đối rng chiến tranh và bo lc là sai trái trong mi hoàn cnh, thì nonviolence thường được hiu như mt công choc phương pháp đấu tranh có tính toán để to ra thay đổi xã hi. Ví dụ, mt người theo chnghĩa bt bo động có thsdng sự đối đầu trc tiếp nhưng không gây thương tích để gây áp lc lên đối phương.

nonviolence: Tp trung vào phương pháp đấu tranh hòa bình (ví dụ: nonviolent resistance - kháng cbt bo động).
pacifism: Tp trung vào nim tin đạo đức chng li mi hình thc chiến tranh.

Lưu ý vcách sdng và kết hp t

Trong tiếng Anh, nonviolence thường xut hin trong các ngcnh chính trị, tôn giáo hoc quyn con người. Khi chuyn sang tính tnonviolent, hãy lưu ý rng nó không chmô tmt hành động không gây thương tích, mà còn mô tmt thái độ sng hoc mt phong trào có tchc.

Đúng: a nonviolent protest (mt cuc biu tình bt bo động) - nhn mnh vào chiến thut.
Sai: Sdng nonviolent để mô tmt người chỉ đơn gin là "hin lành" hoc "không thích đánh nhau" trong đời thường; trong trường hp đó, các tnhư gentle hoc peaceable stnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từbất bạo động

Việc thực hành kháng cự lại cái ác hoặc sự bất công mà không sử dụng vũ lực hay bạo lực

The movement for civil rights was grounded in the principle of nonviolence.

Phong trào quyền dân sự được dựa trên nguyên tắc bất bạo động.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error