D
Dicread
HomeDictionaryPpacifism

pacifism

chủ nghĩa hòa bình
Danh từ

pacifism không chỉ đơn thun là vic yêu chung hòa bình, mà là mt htư tưởng hoc nim tin chính trị-xã hi khng định rng chiến tranh và bo lc là không thchp nhn được dưới bt khình thc nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chnghĩa hòa bình", nhưng cn phân bit rõ gia thái độ hòa nhã trong giao tiếp và mt lp trường chính trkiên định chng li chiến tranh. Sphân bit vmc độ Người hc cn lưu ý skhác bit gia pacifism (chnghĩa hòa bình nói chung) và absolute pacifism (chnghĩa hòa bình tuyt đối). Trong khi pacifism có thbao gm nhng ngườing hvic dùng vũ lc trong nhng trường hp cc kỳ đặc bit (như tvchính đáng), thì absolute pacifism bác bhoàn toàn mi hình thc bo lc, bt klý do hay hoàn cnh. Ví dụ: Mt người theo pacifism có thể ủng hcác bin pháp trng pht kinh tế để ngăn chn chiến tranh, nhưng mt người theo absolute pacifism stchi mi hành động gây hn hoc cưỡng chế. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng pacifism, hãy tránh nhm ln vi sthụ động hoc yếu đui. Đây là mt la chn đạo đức chủ động. Trong các bài lun hoc văn bn chính trị, tnày thường đi kèm vi các khái nim như non-violence (phi bo lc) hoc diplomacy (ngoi giao). Đúng: Her commitment to pacifism led her to protest against the arms race. (Cam kết vi chnghĩa hòa bình đã khiến cô ấy phn đối cuc chy đua vũ trang.) Sai: Sdng pacifism để mô tmt người chỉ đơn gin là không thích cãi vã trong gia đình.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa hòa bình

Niềm tin rằng chiến tranh và bạo lực là không thể biện minh được và mọi tranh chấp nên được giải quyết bằng các biện pháp hòa bình

"His commitment to pacifism led him to refuse military service during the conflict."

Cam kết đối với chủ nghĩa hòa bình đã khiến ông từ chối thực hiện nghĩa vụ quân sự trong suốt cuộc xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error