D
Dicread
HomeDictionaryMmoreover

moreover

hơn nữa
Trạng từ

moreover là mt trng tliên kết mang tính trang trng, được dùng để bsung thêm mt thông tin, mt lý lhoc mt stht nhm cng cvà làm mnh thêm cho lun đim đã nêu trước đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hơn na" hoc "vli".

Đim mu cht khi sdng moreover là thông tin bsung phi có cùng chiu hướng (tích cc hoc tiêu cc) vi thông tin trước đó và đóng vai trò như mt bng chng tăng cường. Nó không đơn thun là lit kê các skin ngu nhiên mà là xây dng mt lp lun cht chhơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln moreover vi furthermore và in addition. Mc dù cba đều dùng để thêm thông tin, nhưng có nhng sc thái khác bit:

moreover nhn mnh vào vic đưa ra mt lý lcó sc nng hơn để thuyết phc người nghe/đọc. Ví dụ: "Anhy là mtng viên xut sc; hơn na, anhy có kinh nghim qun lý dày dn" (moreover ở đây làm cho lý do chnng viên trnên thuyết phc hơn).
furthermore có sc thái tương tnhưng thường được dùng trong các văn bn hc thut hoc pháp lý để mrng phm vi ca lp lun.
in addition mang tính trung lp hơn, đơn thun là thêm mt thông tin mi vào danh sách mà không nht thiết phi nhm mc đích cng clun đim.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Vì là mt trng tliên kết, moreover thường đứng ở đầu câu hoc sau du chm phy và theo sau bi mt du phy để ngăn cách vi mnh đề chính. Vic đặt moreover ở đầu câu giúp to ra schuyn tiếp mượt mà và chuyên nghip trong văn viết.

Đúng: "The hotel is very expensive; moreover, it is located far from the city center." (Khách sn này rt đắt; hơn na, nó còn nm xa trung tâm thành phố.)
Sai: Sdng moreover để ni hai ý trái ngược nhau. Nếu mun din đạt sự đối lp, bn phi dùng however hoc nevertheless thay vì moreover.

Ý nghĩa

Trạng từhơn nữa

Được dùng để giới thiệu một thông tin bổ sung nhằm hỗ trợ hoặc củng cố cho một nhận định trước đó

The hotel is very expensive; moreover, it is located far from the city center.

Khách sạn này rất đắt; hơn nữa, nó còn nằm xa trung tâm thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error