D
Dicread
HomeDictionaryEelaboration

elaboration

sự chi tiết hóa / sự tinh xảo
Danh từ
Số nhiều: elaborations

elaboration mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là quá trình phát trin ý tưởng và hai là đặc đim về độ chi tiết ca mt sn phm. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic dch tnày mt cách quá cng nhc. Tùy vào tình hung, bn nên linh hot la chn gia "schi tiết hóa" (khi nói vtư duy, ngôn ngữ) và "stinh xo" (khi nói vvt cht, thiết kế).

Ý nghĩa

Danh từsự chi tiết hóa

Quá trình thêm chi tiết, giải thích hoặc độ phức tạp vào một tuyên bố, ý tưởng hoặc kế hoạch cơ bản

The initial proposal was brief, so the committee requested further elaboration on the budget.|

Bản đề xuất ban đầu quá ngắn gọn, nên ủy ban đã yêu cầu chi tiết hóa thêm về ngân sách.

Danh từsự tinh xảo

Trạng thái chi tiết, phức tạp hoặc được thiết kế và thực hiện một cách tỉ mỉ

The elaboration of the cathedral's facade took several decades to complete.

Việc xây dựng tinh xảo mặt tiền của nhà thờ đã mất vài thập kỷ để hoàn thành.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error