D
Dicread
HomeDictionaryIincremental

incremental

gia tăng dần / biên
Tính từ

incremental mô tmt quá trình thay đổi, phát trin hoc gia tăng din ra theo tng bước nhỏ, tích lũy dn dn thay vì xy ra đột ngt hoc toàn bcùng mt lúc. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là sự "tăng dn" hoc "tng bước mt", mang sc thái ca sthn trng, bn bvà có hthng. Skhác bit vngnghĩa Trong bi cnh kinh tế hoc kthut, incremental không chỉ đơn thun là "tăng lên" mà nhn mnh vào phn giá trhoc chi phí cng thêm sau mi đơn vthay đổi. Điu này khác vi cumulative (tích lũy), vn nhn mnh vào tng scui cùng sau khi cng dn tt ccác phn li vi nhau. incremental change: thay đổi tng bước (nhn mnh vào quá trình). cumulative effect: hiung tích lũy (nhn mnh vào kết qutng hp). Lưu ý khi sdng trong các lĩnh vc chuyên bit Trong lĩnh vc công nghthông tin, incremental backup (sao lưu tăng dn) là mt thut ngchuyên môn. Người hc cn tránh dch nhm thành "sao lưu tăng trưởng", mà phi hiu đây là vic chsao lưu nhng dliu đã thay đổi ktln sao lưu gn nht để tiết kim thi gian và dung lượng. Đúng: incremental update (cp nht tng phn/tng bước). Sai: Sdng incremental để mô tmt snhy vt hoc thay đổi mang tính cách mng (trong trường hp đó, hãy dùng radical hoc drastic). Vmt ngpháp, incremental là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho tính cht ca sgia tăng hoc phương pháp thc hin.

Ý nghĩa

Tính từgia tăng dần

Tăng lên hoặc thêm vào theo từng lượng hoặc giai đoạn nhỏ, đều đặn

"The company implemented incremental changes to the software to avoid disrupting the users."

Công ty đã thực hiện những thay đổi gia tăng dần đối với phần mềm để tránh gây gián đoạn cho người dùng.

Tính từbiên

Liên quan đến chi phí hoặc lợi ích bổ sung phát sinh từ một sự gia tăng cụ thể của một biến số

"The manager analyzed the incremental revenue generated by adding one more production line."

Người quản lý đã phân tích doanh thu biên tạo ra từ việc thêm một dây chuyền sản xuất nữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error