D
Dicread
HomeDictionaryTtuna

tuna

cá ngừ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: tunas

tuna dùng để chmt nhóm các loài cá bin ln thuc hcá ngừ, đặc trưng bi cơ thhình thoi và khnăng bơi tc độ cao. Trong tiếng Anh, tnày không chdùng để chloài cá trong tnhiên mà còn là thut ngphbiến trongm thc để chcác sn phm chế biến tcá ngừ, chng hn như cá ngừ đóng hp.

Phân bit trong ngcnhm thc

Người hc cn lưu ý skhác bit gia tuna khi nói vsinh vt sng và khi nói vthc phm. Khi xut hin trong thc đơn hoc nhãn hàng, tuna thường ám chtht cá đã được chế biến. Mt đim dgây nhm ln là sphân loi gia tuna (cá ngừ) và mackerel (cá thu). Mc dù chai đều là cá bin có tht đậm màu và giàu du, nhưng tuna thường có kích thước ln hơn nhiu và hương vị đặc trưng hơn.

Ví dụ đúng: canned tuna (cá ngừ đóng hp)
Ví dụ đúng: fresh tuna steak (miếng phi lê cá ngtươi)

Đặc đim ngpháp

Trong tiếng Anh, tuna có thể được sdng như mt danh từ đếm được khi nói vcác loài cá ngkhác nhau (snhiu là tunas). Tuy nhiên, khi nói vcá ngnhư mt loi thc phm hoc mt khi lượng tht, nó được sdng như mt danh tkhông đếm được. Vì vy, bn không nên thêm mo ta hoc dùng snhiu khi đề cp đến món ăn làm tcá ngừ.

Countable when referring to the individual living fish swimming in the ocean. Uncountable when referring to the meat as a food product on a plate or in a can.

Ý nghĩa

Danh từcá ngừ

Một loại cá nước mặn lớn, nổi tiếng với tốc độ bơi nhanh và thịt nhiều dầu

The tuna migrated across the Pacific.

Đàn cá ngừ đã di cư băng qua Thái Bình Dương.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error