D
Dicread
HomeDictionaryMmessenger

messenger

người đưa tin / nhân viên chuyển phát / ứng dụng nhắn tin
Danh từ
Số nhiều: messengers

messenger mang ý nghĩa ct lõi là người hoc phương tin truyn ti thông tin từ đim này sang đim khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên hìnhnh truyn thng hoc hin đại. Sc thái sdng Trong ngcnh truyn thng hoc lch sử, messenger chmt người đưa tin, thường là mt đặc phái viên hoc nhân viên chuyn phát chuyên nghip. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi delivery person (người giao hàng) vì nó nhn mnh vào ni dung thông đip được truyn ti hơn là món hàng vt lý. Ví dụ: a royal messenger (mt sgihoàng gia). Trong knguyên số, messenger đã trthành thut ngphbiến để chcácng dng nhn tin tc thi trên internet. Lúc này, nó không còn chcon người mà chmt công cphn mm cho phép giao tiếp thi gian thc. Khi nói vcông nghệ, người dùng thường hiu ngay đây là các nn tng như Facebook Messenger hoc cácng dng tương tự. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit messenger vi envoy hoc ambassador. Trong khi messenger đơn thun là người chuyn tin, thì envoy (đặc phái viên) và ambassador (đại sứ) là nhng người có quyn đại din cho mt chính phủ để đàm phán hoc đưa ra quyết định. Mt messenger chtruyn đạt li li nói ca người khác mà không có quyn thay đổi hay quyết định ni dung đó. The messenger negotiated the treaty (Sai, vì người đưa tin không có quyn đàm phán). The messenger delivered the treaty (Đúng, người đưa tin chchuyn giao văn bn hip ước). Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong bi cnh công nghệ, nó thường được dùng như mt danh tchung để chloi hìnhng dng (a messenger app) hoc tên riêng ca mt dch vcthể.

Ý nghĩa

Danh từngười đưa tin

Một người chuyển thông điệp hoặc tài liệu từ người này hoặc nơi này sang người khác hoặc nơi khác

"The king sent a messenger to the neighboring city with a peace treaty."

Nhà vua đã cử một người đưa tin đến thành phố lân cận cùng với một hiệp ước hòa bình.

Danh từnhân viên chuyển phát

Một người được thuê để chuyển giao tài liệu, bưu kiện hoặc thông điệp, thường là trong phạm vi một thành phố

"The law firm employs a messenger to deliver legal papers to the courthouse."

Công ty luật thuê một nhân viên chuyển phát để gửi các giấy tờ pháp lý đến tòa án.

Danh từứng dụng nhắn tin

Một ứng dụng hoặc dịch vụ phần mềm cho phép người dùng gửi tin nhắn văn bản tức thời và tệp tin qua internet

"I will send you the address via a messenger app."

Tôi sẽ gửi địa chỉ cho bạn thông qua một ứng dụng nhắn tin.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error