D
Dicread
HomeDictionaryGgod

god

thần, chúa
[C] Đếm được
Số nhiều: godsQuá khứ: godsPhân từ 2: godsV-ing: goddingSo sánh hơn: more godSo sánh nhất: most god

Tnày có thể đóng vai trò là danh tchung hoc danh triêng, tùy thuc vào hthng thn hc. Trong các truyn thng độc thn, tnày thường được viết hoa để chmt thc thduy nht và độc nht, trong khi trong bi cnh đa thn, nó dùng để chmt trong nhiu vthn trong mt hthng cp bc. Ngoài khía cnh thn hc, tnày còn phát trin thành mt cách mô tả đời thường vsxut chúng ca con người. Khi dùng cho mt cá nhân, nó ám chmc độ tinh thông gn như siêu nhiên hoc mt vthế có tmnh hưởng tuyt đối, chuyn ý nghĩa tbn cht thn thánh sang suy tín cc cao vmt chuyên môn hoc xã hi.

Countable in both theological and metaphorical senses.

Ý nghĩa

Danh từthần, chúa

Một thực thể siêu nhiên hoặc vị thần được thờ phụng như là đấng sáng tạo và cai quản vũ trụ, hoặc một khía cạnh cụ thể của tự nhiên

"The ancient Greeks believed in a pantheon of gods."

Người Hy Lạp cổ đại tin vào một hệ thống gồm nhiều vị thần.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error