D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtempering

tempering

sự ram thép / sự tiết chế / ram / làm dịu / điều phối nhiệt
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: temperedPhân từ 2: temperedV-ing: tempering

tempering là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia kthut công nghip và cách din đạt vcm xúc hay hành vi.

Ý nghĩa

Danh từsự ram thép

Quá trình cải thiện độ cứng và độ đàn hồi của thép hoặc các kim loại khác bằng cách nung nóng rồi làm nguội

The tempering of the blade ensures it does not snap under pressure.

Danh từsự tiết chế

Hành động điều tiết hoặc làm giảm cường độ, mức độ nghiêm trọng hoặc tác động của một điều gì đó

The judge's decision showed a tempering of the usual strictness of the law.

Ngoại động từram
[~ something]

Cải thiện độ cứng và độ bền của kim loại bằng cách nung nóng và làm nguội

Ngoại động từlàm dịu
[~ something with something]

Làm cho điều gì đó bớt gay gắt hoặc cực đoan hơn bằng cách thêm vào một yếu tố điều tiết

She is tempering her criticism with a few compliments to avoid offending him.

Ngoại động từđiều phối nhiệt
[~ something]

Đưa một vật liệu đến độ đặc hoặc trạng thái mong muốn bằng cách thêm một chất khác

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi