D
Dicread
HomeDictionaryAanvil

anvil

đe / xương đe
Danh từ
Số nhiều: anvils

anvil chyếu được biết đến trong lĩnh vc rèn kim loi, mô tmt khi kim loi nng, cng vi bmt phng để thrèn đặt vt liu lên và dùng búa đập to hình. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "cái đe".

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, anvil hu như chxut hin trong bi cnh thcông mnghhoc công nghip rèn. Tuy nhiên, trong y hc và gii phu hc, anvil được dùng để chỉ "xương đe" (incus) trong tai gia. Đây là mt thut ngchuyên môn mô thình dáng ca chiếc xương này trông ging như cái đe ca thrèn.

Ví dtrong rèn: The blacksmith placed the glowing iron on the anvil (Người thrèn đặt miếng st đỏ rc lên cái đe).
Ví dtrong y hc: The anvil is one of the three smallest bones in the human body (Xương đe là mt trong ba chiếc xương nhnht trong cơ thngười).

Lưu ý vhìnhnhn d

Trong tiếng Anh, anvil đôi khi xut hin trong các thành nghoc mô tả để chschu đựng áp lc cc ln hoc mt đim ta vng chc không thlay chuyn. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thginghĩa đen là "cái đe" hoc chuyn sang các tngchskiên định, chu đựng để phù hp vi văn phong bn địa.

Ý nghĩa

Danh từđe

Một khối sắt hoặc thép nặng có mặt trên phẳng, được dùng làm bề mặt để rèn kim loại thành hình dạng mong muốn

The blacksmith placed the glowing iron on the anvil and began to strike it.

Người thợ rèn đặt miếng sắt đang nóng đỏ lên đe và bắt đầu đóng vào đó.

Danh từxương đe

Một xương nhỏ hình cái đe ở tai giữa, có chức năng truyền rung động âm thanh từ xương búa đến xương bàn đạp

The anvil is a critical component of the ossicular chain in the human ear.

Xương đe là một thành phần quan trọng của chuỗi xương con trong tai người.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error