D
Dicread
HomeDictionaryMmagenta

magenta

màu đỏ cánh sen / có màu đỏ cánh sen
Danh từTính từ

magenta là mt thut ngữ đặc thù để chmt sc độ đỏ pha tím rc rỡ. Trong tiếng Vit, màu này thường được gi là màu đỏ cánh sen hoc màu đỏ tím. Đim quan trng cn lưu ý là magenta không đơn thun là mt màu sc ngu nhiên, mà là mt trong ba màu cơ bn ca hmàu trừ (CMYK) được sdng rng rãi trong inn chuyên nghip, cùng vi cyan (xanh lơ) và yellow (vàng). Phân bit vi các màu tương t Người hc tiếng Anh dnhm ln magenta vi purple hoc violet. Tuy nhiên, có skhác bit vsc thái: magenta mang sc đỏ mnh hơn, to cm giác nóng và rc rhơn. purple là màu tím truyn thng, thường là spha trn cân bng hơn gia đỏ và xanh lam. violet thiên vsc xanh lam nhiu hơn và thường xut hin trong quang phổ ánh sáng tnhiên. Ngcnh sdng Tnày được dùng phbiến trong hai ngcnh chính: thiết kế đồ ha/inn và mô tthi trang hoc nghthut. Khi mô tmt vt thể, bn có thdùng magenta như mt danh từ (tên màu) hoc mt tính từ (mô tả đặc đim màu sc). Ví dụ đúng: The logo is magenta (Logo có màu đỏ cánh sen). Ví dụ đúng: A magenta dress (Mt chiếc váy màu đỏ cánh sen).

Ý nghĩa

Danh từmàu đỏ cánh sen

Một màu đỏ pha tím, thường được sử dụng trong in ấn như một trong những màu cơ bản trong mô hình màu CMYK

"The logo was printed in a vibrant magenta."

Logo được in bằng màu đỏ cánh sen rực rỡ.

Tính từcó màu đỏ cánh sen

Có màu đỏ pha tím

"She wore a magenta dress to the gala."

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu đỏ cánh sen đến buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error