D
Dicread
HomeDictionaryMmaroon

maroon

màu đỏ nâu / bỏ rơi / màu đỏ nâu
Tính từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: maroonedPhân từ 2: maroonedV-ing: marooning

Sc thái ý nghĩa và cách dùng Tmaroon mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp. Khi là tính từ, nó mô tmt màu sc cthể—màu nâu đỏ hoc đỏ sm. Đây là màu sc thường thy trong đồng phc hoc các thiết kế cổ đin, mang li cm giác trmm và sang trng. Khi đóng vai trò là động từ, maroon mang nghĩa tiêu cc và nng nhơn, chhành động brơi ai đó ti mt nơi ho lánh, cô lp (thường là mt hòn đảo hoc vùng hoang vu) mà không có phương tin để quay trvề. Skhác bit chính gia maroon và abandon là maroon nhn mnh vào scô lp vmt địa lý và stuyt vng ca người bbli, trong khi abandon có nghĩa rng hơn, bao gm cvic tbmt thói quen, mt nim tin hoc ri bngười thân. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia maroon (brơi ti nơi ho lánh) vi các tchsbrơi thông thường. Hãy nhrng maroon luôn gn lin vi mt địa đim cthể, xa xôi và khó tiếp cn. Sai: He marooned his old habits (Anhy brơi nhng thói quen cũ) -> Trong trường hp này phi dùng abandon. ✅ Đúng: The sailors marooned the prisoner on a desert island (Các thy thủ đã brơi tên tù nhân trên mt hòn đảo hoang). Đặc đim ngpháp Khi dùng làm tính tchmàu sc, maroon không có dng so sánh hơn hay so sánh nht. Khi dùng làm động từ, nó là mt ngoi động từ, đòi hi phi có mt tân ngữ (người hoc vt bcô lp) đi kèm theo sau.

Ý nghĩa

Tính từmàu đỏ nâu

Có màu đỏ nâu sẫm

"The bridesmaids wore maroon dresses to the wedding."

Các phù dâu mặc váy màu đỏ nâu trong lễ cưới.

Ngoại động từbỏ rơi
[~ someone][~ someone on something]

Để ai đó bị mắc kẹt và cô lập ở một nơi không thể tiếp cận, chẳng hạn như một hòn đảo hoang

"The sailors were marooned on a remote island after their ship sank."

Các thủy thủ bị bỏ rơi trên một hòn đảo hẻo lánh sau khi tàu của họ bị chìm.

Danh từmàu đỏ nâu

Một màu đỏ nâu sẫm

"The walls of the study were painted a deep maroon."

Những bức tường của phòng đọc sách được sơn màu đỏ nâu đậm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error