D
Dicread
HomeDictionaryBberry

berry

quả mọng / quả mọng (botany)

/ˈbɛɹi/

Danh từ
Số nhiều: berries

Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, berry gi lên hìnhnh vnhng loi trái cây nhỏ, mng nước và đầy màu sc như dâu tây hoc mâm xôi. Tnày mang hàm ý vstươi mi, vngt và thiên nhiên, thường gn lin vi vic hái lượm hoc nhng mùa thu hoch vào mùa hè. Có mt sphân bit rõ rt gia cách dùng trongm thc và thc vt hc. Trong các cuc hi thoi hàng ngày, berry dùng để chkích thước và kết cu ca trái cây. Tuy nhiên, trong bi cnh khoa hc, tnày mô tmt đặc đim phát trin cu trúc cthể (loi qutht phát trin tmt bu nhy duy nht). Điu này dn đến mt stht khá bt nglà chui và dưa hu thc cht là qumng, trong khi dâu tây thì không.

Ý nghĩa

Danh từquả mọng

Một loại quả nhỏ, nhiều thịt và thường ăn được, thường bao gồm một lớp vỏ quả thịt bao quanh một vài hạt

"She picked a handful of fresh blueberries from the bush."

Cô ấy hái một nắm việt quất tươi từ bụi cây.

Danh từquả mọng (botany)

Theo thuật ngữ thực vật học, đây là loại quả thịt được tạo ra từ một bầu nhụy duy nhất, chẳng hạn như cà chua hoặc chuối

"Botanically speaking, a watermelon is actually a type of berry."

Xét về mặt thực vật học, dưa hấu thực chất là một loại quả mọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error