D
Dicread
HomeDictionaryMmonochromatic

monochromatic

đơn sắc / đơn sắc / đơn điệu
Tính từ

monochromatic được sdng trong hai ngcnh chính: kthut/khoa hc và nghthut/đời sng. Trong vt lý, tnày mô tả ánh sáng chcó mt bước sóng duy nht, to ra mt màu thun khiết. Trong thiết kế và hi ha, nó mô tmt bng màu chsdng mt màu gc nhưng kết hp vi các sc độ khác nhau (đậm, nht, sáng, ti) để to chiu sâu. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ gia monochromatic và monotone. Mc dù chai đều có thdch là "đơn điu" hoc "mt màu", nhưng monochromatic thường mang tính mô tkhách quan vmàu sc hoc kthut. Ngược li, monotone thường mang nghĩa tiêu cc, ám chstnht, thiếu sc sng hoc mt ging nói không thay đổi cao độ. monochromatic: Tp trung vào thgiác, màu sc (ví dụ: mt căn phòng tông xám). monotone: Tp trung vào cm giác, âm thanh (ví dụ: mt bài thuyết trình bun ngủ). Lưu ý khi sdng Khi mô tmt phong cách thiết kế ti gin, hãy dùng monochromatic để nhn mnh stinh tế và thng nht ca màu sc. Tránh dùng tnày để mô tnhng thhoàn toàn không có màu sc (như trng đen thun túy), vì thc tế monochromatic vn bao gm các biến thca mt màu cthể. Đúng: a monochromatic blue scheme (mt phi màu xanh đơn sc). Sai: Dùng monochromatic để thay thế cho colorless (không màu). Vmt ngpháp, đây là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từđơn sắc

Chỉ chứa hoặc chỉ sử dụng một màu duy nhất

"The room was decorated in a monochromatic scheme of various shades of grey."

Căn phòng được trang trí theo tông màu đơn sắc với nhiều sắc độ xám khác nhau.

Tính từđơn sắc

Bao gồm một bước sóng ánh sáng duy nhất

"A laser produces a monochromatic beam of light."

Tia la-ze tạo ra một chùm sáng đơn sắc màu đỏ cường độ cao.

đơn điệu

Thiếu sự đa dạng hoặc phong phú; tẻ nhạt và lặp đi lặp lại

Các nhà phê bình mô tả bộ phim là đơn điệu trong cung bậc cảm xúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error