D
Dicread
HomeDictionaryFfluorescent

fluorescent

huỳnh quang, màu neon, chói lọi
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gi lên cm giác vsnhân to và độ sáng vô trùng. Khi nói về ánh sáng, nó thường mang hàm ý tiêu cc vslnh lo hoc không khí cng nhc ca các cơ scông quyn, chng hn như trong bnh vin hay nhng lp hc cũ, đối lp hoàn toàn vi sự ấm áp ca bóng đèn si đốt. Trong lĩnh vc thgiác hoc thi trang, tfluorescent ám chmt cường độ mnh mvà cc kdnhn din. Nó mô tnhng gam màu bão hòa đến mc trông như đang rung động hoc tphát sáng, thường được dùng cho các thiết bbo han toàn hoc nhng la chn phong cách táo bo, tiên phong.

Ý nghĩa

Tính từhuỳnh quang
[something]

Phát ra ánh sáng huỳnh quang khi tiếp xúc với bức xạ

"The office was lit by harsh fluorescent tubes."

Văn phòng được chiếu sáng bởi những bóng đèn tuýp huỳnh quang chói mắt.

Tính từmàu neon
[something]

Có màu sắc rực rỡ, chói lọi hoặc màu neon như đang phát sáng

"She wore a fluorescent pink jacket to the party."

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu hồng neon đến bữa tiệc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error