D
Dicread
HomeDictionaryFfluorescent

fluorescent

huỳnh quang / màu neon
Tính từ

fluorescent được sdng trong hai ngcnh chính vi sc thái khác nhau. Đầu tiên là trong khoa hc và kthut, tnày mô thin tượng vt lý khi mt cht hp thnăng lượng bc xvà phát ra ánh sáng. Trong đời sng hàng ngày, người Vit thường gp tnày nht khi nói vfluorescent lamp (đèn hunh quang), loi đènng phbiến trong văn phòng hoc trường hc.

Thhai, trong lĩnh vc thi trang và thiết kế, fluorescent được dùng để chnhng màu sc cc krc rỡ, chói li, to cm giác như đang phát sáng (thường gi là màu neon). Khi dùng vi nghĩa này, tfluorescent nhn mnh vào cường độ mnh và sthu hút thgiác tc thì ca màu sc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ fluorescent vi phosphorescent (lân quang). Trong khi fluorescent phát sáng ngay lp tc khi có ngun kích thích và ngng phát sáng ngay khi ngun đó mt đi, thì phosphorescent có khnăng tích trnăng lượng và tiếp tc phát sáng trong bóng ti mt thi gian dài sau khi ngun sáng đã tt.

Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia fluorescent và bright:
bright là mt tchung để chbt kthgì sáng hoc có màu sc tươi tn.
fluorescent chnhng màu sc đặc thù, có độ bão hòa cc cao và gây cm giác "chói" đặc trưng ca đèn neon.

Lưu ý vcách dùng

Khi mô tmàu sc, fluorescent thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt màu cthể.
Đúng: fluorescent pink (màu hng neon), fluorescent yellow (màu vàng neon).
Sai: Không nên dùng fluorescent mt mình để thay thế cho từ "sáng" trong các ngcnh không liên quan đến hin tượng hunh quang hoc màu neon.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tkhông thay đổi hình thái, được đặt trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca vt thể.

Ý nghĩa

Tính từhuỳnh quang

Phát ra ánh sáng bằng hiện tượng huỳnh quang khi tiếp xúc với bức xạ

The office was lit by harsh fluorescent tubes.

Văn phòng được chiếu sáng bởi những bóng đèn huỳnh quang chói mắt.

Tính từmàu neon

Có màu sắc tươi sáng, rực rỡ hoặc màu neon như đang phát sáng

She wore a fluorescent pink jacket to the party.

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu hồng neon đến bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error