D
Dicread
HomeDictionaryFfuchsia

fuchsia

màu hồng tím / cây hoa đăng / có màu hồng tím
Danh từTính từ
Số nhiều: fuchsias

Ý nghĩa

Danh từmàu hồng tím

Một màu đỏ tím rực rỡ, tương tự như màu hoa của cây hoa đăng

"The garden was filled with vibrant fuchsia plants."

Những bức tường được sơn màu hồng tím rực rỡ để tạo điểm nhấn táo bạo cho căn phòng.

Tính từcây hoa đăng

Một loại cây bụi thuộc chi `Fuchsia`, có nguồn gốc từ Trung và Nam Mỹ, được trồng vì những bông hoa hình chuông rủ xuống

"She wore a fuchsia dress to the party."

Cô ấy đã trồng vài bụi hoa đăng dọc theo lối đi trong vườn để thu hút chim ruồi.

có màu hồng tím

Có màu đỏ tím rực rỡ

Anh ấy thắt một chiếc cà vạt màu hồng tím tương phản mạnh mẽ với bộ com lê màu xám.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error