fuchsia
màu hồng tím / cây hoa đăng / có màu hồng tím
Danh từTính từ
Số nhiều: fuchsias
Ý nghĩa
Danh từmàu hồng tím
Một màu đỏ tím rực rỡ, tương tự như màu hoa của cây hoa đăng
"The garden was filled with vibrant fuchsia plants."
Những bức tường được sơn màu hồng tím rực rỡ để tạo điểm nhấn táo bạo cho căn phòng.
Tính từcây hoa đăng
Một loại cây bụi thuộc chi `Fuchsia`, có nguồn gốc từ Trung và Nam Mỹ, được trồng vì những bông hoa hình chuông rủ xuống
"She wore a fuchsia dress to the party."
Cô ấy đã trồng vài bụi hoa đăng dọc theo lối đi trong vườn để thu hút chim ruồi.
có màu hồng tím
Có màu đỏ tím rực rỡ
Anh ấy thắt một chiếc cà vạt màu hồng tím tương phản mạnh mẽ với bộ com lê màu xám.