D
Dicread
HomeDictionaryTtoner

toner

mực bột / nước cân bằng
Danh từ
Số nhiều: toners

Skhác bit vngcnh sdng Ttoner trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy thuc vào lĩnh vc sdng, điu mà người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Trong lĩnh vc công nghvà văn phòng, toner chloi mc dng bt dùng cho máy in laser hoc máy photocopy. Điu này khác vi ink (mc lng) dùng cho máy in phun. Khi nói vvic thay mc cho máy in laser, hãy dùng toner để chính xác vmt kthut. Trong lĩnh vc chăm sóc da, toner là sn phm cân bng da (thường gi là nước hoa hng hoc nước cân bng). Mc đích ca nó là làm sch sâu và chun bcho da hp thcác bước dưỡng tiếp theo. Người Vit thường quen gi là "nước hoa hng", nhưng thc tế toner hin đại có nhiu loi không chiết xut thoa hng. Lưu ý vcách dùng Trong inn: Thường đi kèm vi các cm tnhư toner cartridge (hp mc bt). Trong làm đẹp: Thường được dùng sau bước ra mt và trước bước serum hoc kem dưỡng. Vì đây là danh tkhông đếm được khi nói vcht liu (mc bt, dung dch cân bng), nhưng li là danh từ đếm được khi nói vsn phm đóng chai hoc hp mc cthể.

Ý nghĩa

Danh từmực bột

Một loại mực dạng bột được sử dụng trong máy in laser và máy photocopy để tạo hình ảnh và văn bản trên giấy

"The printer is running low on black toner."

Máy in đang sắp hết mực bột màu đen.

Danh từnước cân bằng

Một loại mỹ phẩm dạng lỏng thoa lên da để loại bỏ tạp chất và cân bằng độ pH của da sau khi làm sạch

"She applies a soothing toner to her face every morning."

Cô ấy thoa nước cân bằng làm dịu da lên mặt mỗi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error