D
Dicread
HomeDictionaryBburgundy

burgundy

màu đỏ rượu vang / rượu vang vùng Burgundy
[C/U] Cả hai

burgundy là mt từ đa nghĩa, va dùng để chmt loi đồ ung đặc trưng, va dùng để mô tmt sc thái màu sc cthể. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia ý nghĩa danh tchsn phm và tính tchmàu sc.

Sc thái màu sc và ứng dng

Khi đóng vai trò là mt tính tmô tmàu sc, burgundy không đơn thun là màu đỏ, mà là mt màu đỏ nâu đậm, tương tnhư màu ca rượu vang đỏ. Màu này mang li cm giác sang trng, cổ đin và trang trng hơn so vi màu đỏ tươi (red) hoc màu đỏ thm (crimson).

Trong thc tế, bn sthường gp burgundy trong các ngcnh vthi trang, thiết kế ni tht hoc mphm. Ví dụ, mt chiếc váy màu burgundy sgi lên squý phái và trm mc hơn là mt chiếc váy màu đỏ rc.

Phân bit vi sn phm rượu vang

Khi được sdng như mt danh từ, burgundy dùng để chrượu vang vùng Burgundy, mt loi rượu vang đỏ ni tiếng được sn xut ti vùng Burgundy ca nước Pháp. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, khi nói vloi rượu này, tburgundy thường được viết hoa chcái đầu (Burgundy) để chvùng địa lý, nhưng khi nói vmàu sc thì thường viết thường.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia burgundy vi maroon. Mc dù chai đều là màu đỏ đậm, nhưng maroon thường có nhiu sc nâu hơn và trông "đất" hơn, trong khi burgundy giữ được độ tươi và độ sâu ca sc đỏ rượu vang.

Đúng: a burgundy tie (mt chiếc cà vt màu đỏ rượu vang)
Đúng: a bottle of Burgundy (mt chai rượu vang vùng Burgundy)

Đặc đim ngpháp

burgundy có thể đóng vai trò là cdanh tvà tính từ. Khi dùng làm tính tchmàu sc, nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu. Khi dùng làm danh tchloi rượu, nó thường được coi là danh tkhông đếm được trkhi đang đề cp đến các loi rượu vang vùng Burgundy khác nhau.

Uncountable when describing the color of a fabric or paint. Countable when referring to specific bottles or types of the French wine.

Ý nghĩa

Danh từmàu đỏ rượu vang

Một màu đỏ nâu đậm, tương tự như màu của rượu vang đỏ

The walls were painted a rich burgundy.

Những bức tường được sơn màu đỏ rượu vang đậm đà.

Danh từrượu vang vùng Burgundy

Một loại rượu vang đỏ được sản xuất tại vùng Burgundy của nước Pháp

He ordered a bottle of burgundy for the dinner party.

Anh ấy đã gọi một chai rượu vang vùng Burgundy cho bữa tiệc tối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error