D
Dicread
HomeDictionarySscarlet

scarlet

đỏ tươi / màu đỏ tươi

/ˈskɐːlət/

Tính từ[C/U] Cả hai

scarlet không chỉ đơn thun là mt màu đỏ, mà là mt sc đỏ rc rỡ, sáng và thường có xu hướng ngsang màu cam. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đỏ tươi" hoc "màu đỏ tươi", gi lên smnh mẽ, ni bt và đôi khi là skch tính. Khi so sánh vi red (màu đỏ nói chung) hay crimson (đỏ thm), scarlet mang sc thái sáng hơn và nóng hơn, to cm giác rc rhơn hn.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Trong văn hóa và văn hc tiếng Anh, scarlet thường mang nhng ý nghĩa biu tượng sâu sc. Nó có thể đại din cho tình yêu mãnh lit, sự đam mê, nhưng đồng thi cũng thường gn lin vi sxu hhoc ti li (ví dnhư trong tác phm ni tiếng The Scarlet Letter). Khi mô tmt khuôn mt trnên scarlet, điu này ám chsngượng ngùng tt độ hoc gin dữ đến mc đỏ bng mt.

Ví dvsngượng ngùng: Her cheeks turned scarlet when he complimented her (Đôi má cô ấy đỏ bng lên khi anhy khen ngi cô).
Ví dvmàu sc vt lý: The bird has a brilliant scarlet crest (Con chim có mt cái mào màu đỏ tươi rc rỡ).

Phân bit vi các sc độ đỏ khác

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia scarlet và các tchmàu đỏ khác vì trong tiếng Vit chúng ta thường dùng từ "đỏ" cho nhiu sc độ. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit vmt thgiác:

scarlet: Đỏ sáng, ngcam, rc rvà chói li.
crimson: Đỏ đậm, ngsang sc xanh dương hoc tím, mang li cm giác sâu và trm hơn.
ruby: Đỏ như đá hng ngc, trong tro và quý phái.

Khi mun nhn mnh src rhoc trng thái cm xúc cc đoan (như xu hổ), hãy ưu tiên sdng scarlet thay vì red để câu văn trnên tinh tế và giàu hìnhnh hơn.

Uncountable when referring to the abstract color. Countable when referring to specific pieces of scarlet-colored cloth.

Ý nghĩa

Tính từđỏ tươi

Có màu đỏ rực rỡ, thường hơi ngả sang màu cam

She wore a stunning scarlet dress to the gala.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu đỏ tươi tuyệt đẹp đến buổi dạ tiệc.

Danh từmàu đỏ tươi

Một màu đỏ sáng; hoặc một loại vải có màu này

The horizon was stained with deep scarlet as the sun began to set.

Đường chân trời nhuộm một màu đỏ tươi đậm khi mặt trời bắt đầu lặn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error