D
Dicread
HomeDictionaryPpastel

pastel

phấn màu / màu nhạt
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pastels

pastel mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay mt tính từ. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chmt loi cht liu hi ha cthể (phn màu), trong khidng tính từ, nó mô tmt đặc đim vmàu sc (màu nht).

Countable when referring to the individual drawing sticks used by an artist. Uncountable when referring to the general category of light colors in fashion or interior design.

Ý nghĩa

Danh từphấn màu

Một loại bút màu làm từ bột sắc tố trộn với chất kết dính

The artist used a soft pastel to blend the sunset colors.

Họa sĩ đã sử dụng một cây phấn màu mềm để pha trộn các màu sắc của buổi hoàng hôn.

Tính từmàu nhạt

Có màu sắc nhạt, dịu hoặc không chói

She chose a pastel blue for the nursery walls.

Cô ấy đã chọn màu xanh lam nhạt cho những bức tường trong phòng trẻ em.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error