D
Dicread
HomeDictionaryCcyan

cyan

màu xanh lơ / xanh lơ
Danh từTính từ

cyan là mt thut ngdùng để chmt sc độ xanh đặc trưng, nm gia màu xanh lam và xanh lá cây. Trong đời sng hàng ngày, người Vit thường gi đây là màu xanh lơ hoc xanh lc lam. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang nhng sc thái kthut khác nhau. Sc thái kthut và đời sng Trong lĩnh vc inn và đồ ha, cyan không chỉ đơn thun là mt màu sc mà là mt trong bn màu cơ bn ca hmàu CMYK (xanh lơ, đỏ cánh sen, vàng, đen). Đây là màu btúc ca màu đỏ trong mô hình màu cng. Khi nói vcyan trong bi cnh kthut, bn nên dch là "màu xanh lơ" để đảm bo tính chính xác vchuyên môn. Trong giao tiếp thông thường, cyan mô tnhng vt thcó màu xanh sáng, tươi và hơi ngsang xanh lá. Ví dụ, khi mô tmt chiếc váy hay màu nước bin, bn có thdùng "xanh lơ" hoc "xanh lc lam" để to cm giác tnhiên hơn trong tiếng Vit. Phân bit vi các màu xanh khác Người hc tiếng Anh dnhm ln cyan vi azure hoc turquoise. Trong khi cyan thiên về độ sáng và độ bão hòa cao (thường gn vi kthut), thì azure gi liên tưởng đến màu xanh ngt ca bu tri không mây, còn turquoise (màu ngc lam) thường có sc xanh đậm và trm hơn mt chút, mang cm giác như đá quý. Đúng: The printer is out of cyan ink. (Máy in đã hết mc xanh lơ.) Đúng: The tropical water was a brilliant cyan. (Làn nước nhit đới có màu xanh lơ rc rỡ.)

Ý nghĩa

Danh từmàu xanh lơ

Một màu xanh lam pha xanh lá cây, cụ thể là màu cơ bản trong mô hình màu trừ được sử dụng trong in ấn

"The printer is out of cyan ink."

Máy in đã hết mực xanh lơ.

Tính từxanh lơ

Có màu xanh lam pha xanh lá cây

"She wore a bright cyan dress to the party."

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu xanh lơ rực rỡ đến bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error