D
Dicread
HomeDictionaryVviolet

violet

hoa violet / màu tím / có màu tím
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: violetsSo sánh nhất: more violet

violet là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va dùng để chmt loài hoa, va chmt màu sc cthể. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia sc thái ca violet và purple vì trong tiếng Vit, chai thường được dch chung là "màu tím", nhưng trong tiếng Anh, chúng có skhác bit vmt quang hc và cm giác.

Phân bit sc thái màu sc

Đim mu cht là violet là mt màu sc thc thtrong quang phổ ánh sáng (màu tím thun khiết, thiên vsc xanh lam), trong khi purple là mt màu hn hp được to ra tvic pha trn màu đỏ và màu xanh lam.

violet thường gi lên cm giác thanh tao, nhnhàng và gn lin vi thiên nhiên (như hoa violet). Ví dụ: a violet sky (bu tri màu tím nht lúc chng vng).
purple thường mang sc thái đậm hơn, rc rhơn và thường gn lin vi ssang trng, quyn quý hoc hoàng gia. Ví dụ: royal purple (màu tím hoàng gia).

Cách sdng theo tloi

Tnày có thể đóng vai trò là danh thoc tính ttùy vào ngcnh:

Khi là danh từ, nó có thchloài hoa (the scent of violets - hương thơm ca hoa violet) hoc tên gi ca màu sc (violet is my favorite color - màu tím là màu yêu thích ca tôi).
Khi là tính từ, nó mô tả đặc đim màu sc ca mt vt thể (a violet dress - mt chiếc váy màu tím).

Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln khi dch các thut ngkthut về ánh sáng; trong vt lý, violet luôn được dùng để chtia tím (vùng có bước sóng ngn nht trong ánh sáng nhìn thy), không bao gidùng purple trong trường hp này.

Countable when referring to the individual flowers in a garden. Uncountable when referring to the specific shade of color used in painting or design.

Ý nghĩa

Danh từhoa violet

Một loại cây nhỏ với những bông hoa màu tím, xanh lam hoặc trắng

She planted a violet in the window box.

Cô ấy đã trồng một cây hoa violet trong bồn hoa bên cửa sổ.

Danh từmàu tím

Một màu sắc là sự pha trộn giữa màu xanh lam và màu đỏ

The sunset turned the sky a deep violet.

Hoàng hôn đã khiến bầu trời chuyển sang màu tím đậm.

Tính từcó màu tím

Thứ gì đó có màu sắc của hoa violet

He wore a violet tie to the wedding.

Anh ấy đã thắt một chiếc cà vạt màu tím khi đi dự đám cưới.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error