D
Dicread
HomeDictionaryLlift

lift

nhấc / tan biến / thang máy / chuyến xe

/lɪft/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: liftedPhân từ 2: liftedV-ing: lifting

lift là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng khác nhau tùy vào ngcnh. Trong nghĩa cơ bn nht, nó din thành động nhc mt vt tvtrí thp lên cao. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia lift và raise. Trong khi lift thường nhn mnh vào nlc vt lý để nhc mt vt nng lên, thì raise thường được dùng khi nâng mt thgì đó lên mt mc độ hoc vtrí cao hơn mà không nht thiết phi dùng sc nhc bng (ví dụ: nâng tay lên hoc tăng giá cả).

Skhác bit vvùng min và thut ng

Mt đim cc kquan trng mà người Vit cn lưu ý là skhác bit gia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mkhi nói vthiết bvn chuyn gia các tng. Trong tiếng Anh-Anh, lift được dùng để chcái thang máy, trong khi tiếng Anh-Msdng televator. Vic dùng nhm hai tnày không gây hiu lm nghiêm trng nhưng slàm lrõ phong cách ngôn ngbn đang sdng.

Tiếng Anh-Anh: take the lifti thang máy)
Tiếng Anh-Mỹ: take the elevatori thang máy)

Cách dùng trong các tình hung giao tiếp

Trong giao tiếp hng ngày, lift còn được dùng vi nghĩa bóng hoc trong các cm tcố định để chvic cho ai đó đi nhxe. Cm tgive someone a lift là cách nói phbiến và tnhiên để đề nghgiúp đỡ ai đó di chuyn đến mt địa đim bng xe cá nhân.

Đúng: Can you give me a lift to the station? (Bn có thcho tôi đi nhmt chuyến đến nhà ga không?)
Sai: Can you lift me to the station? (Câu này sbhiu nhm là bn yêu cu đối phương nhc bng bn lên và mang đến nhà ga).

Đặc đim ngpháp

lift va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó là động tcó quy tc. Khi là danh từ, nó có thể đếm được (như trong trường hp cái thang máy hoc mt chuyến xe đi nhờ) hoc không đếm được tùy vào ngcnh cthca hành động nhc.

Countable when referring to a ride in a car or a mechanical elevator. Uncountable when referring to the physical force of upward movement in aerodynamics.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhấc
[~ someone][~ something]

Di chuyển một vật gì đó từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn

He helped her lift the heavy suitcase into the car.

Anh ấy đã giúp cô ấy nhấc chiếc vali nặng lên xe.

Nội động từtan biến

Bay lên cao hoặc được nâng lên

The fog began to lift as the sun rose.

Sương mù bắt đầu tan biến khi mặt trời mọc.

Danh từthang máy

Một thiết bị được dùng để vận chuyển người hoặc hàng hóa giữa các tầng

The elevator is broken, so we had to take the stairs instead of the lift.

Thang máy bị hỏng, nên chúng tôi phải đi cầu thang bộ thay vì dùng thang máy.

Danh từchuyến xe

Hành động nâng một vật gì đó lên hoặc một chuyến đi nhờ xe

Can you give me a lift to the station?

Bạn có thể cho tôi đi nhờ một chuyến đến nhà ga không?

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error