D
Dicread
HomeDictionaryEelevate

elevate

nâng cao / thăng chức / nâng tầm
Ngoại động từ

elevate mang sc thái trang trng hơn so vi tlift khi nói vvic di chuyn mt vt lên cao. Trong khi lift thường dùng cho các hành động vt lý thông thường hàng ngày, elevate thường được dùng trong ngcnh y khoa hoc kthut để chvic nâng mt bphn cơ thhoc mt thiết blên vtrí cao hơn nhm mt mc đích cthể.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi nói về địa vhoc cp bc, elevate không chỉ đơn thun là thăng chc mà còn hàm ý vic đưa ai đó lên mt vtrí có uy tín, quyn lc hoc tmnh hưởng ln hơn. Trong khi đó, promote thường dùng cho vic thăng chc trong cơ cu tchc công ty mt cách chính thc.

Trong khía cnh tinh thn hoc trí tuệ, elevate được dùng để mô tvic nâng tm mt ý tưởng, mt cuc tho lun hoc mt tác phm nghthut lên mc độ tinh tế và cao quý hơn. Điu này to ra cm giác vsci thin cht lượng và giá trthay vì chlà sthay đổi vvtrí.

Ví dvnâng tm: elevate the conversation (nâng tm cuc hi thoi) thay vì chnói chuyn phiếm.
Ví dvy khoa: elevate the injured leg (nâng cao chân bthương) để gim sưng.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ elevate vi raise. Mc dù chai đều có nghĩa là làm cho cái gì đó cao lên, nhưng raise thường đi kèm vi mt đối tượng cthể (ngoi động từ) và mang tính phthông hơn. elevate nhn mnh vào kết quca vic đạt được mt vtrí cao hơn hoc mt trng thái tt hơn.

Không nên dùng elevate cho nhng hành động đơn gin như nhc mt chiếc hp lên khi mt đất; trong trường hp này, hãy dùng lift hoc raise.
Sdng elevate khi mun nhn mnh sthăng tiến về địa vxã hi hoc snâng cao vmt nhn thc và đạo đức.

Ý nghĩa

Ngoại động từnâng cao
[~ someone][~ something]

Nhấc một vật gì đó lên vị trí vật lý cao hơn

The patient had to elevate their leg to reduce swelling.

Bệnh nhân phải nâng cao chân để giảm sưng.

Ngoại động từthăng chức
[~ someone]

Đưa ai đó lên một cấp bậc hoặc địa vị cao hơn

She was elevated to the position of CEO after the merger.

Cô ấy đã được thăng chức lên vị trí Giám đốc điều hành sau vụ sáp nhập.

Ngoại động từnâng tầm
[~ something]

Đưa một điều gì đó lên một cấp độ trí tuệ hoặc tinh thần cao hơn

The composer sought to elevate the folk melody into a symphony.

Nhà soạn nhạc đã tìm cách nâng tầm giai điệu dân gian thành một bản giao hưởng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error