D
Dicread
HomeDictionaryDdescend

descend

đi xuống / ập đến / có nguồn gốc từ / trở nên
Nội động từ
Quá khứ: descendedPhân từ 2: descendedV-ing: descending

descend mang nghĩa cơ bn là di chuyn tvtrí cao xung vtrí thp. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang nhng sc thái biu cm khác nhau, tmô tvt lý đơn thun đến nhng trng thái tru tượng hoc tiêu cc. Sc thái sdng và ngcnh Trong bi cnh vt lý, descend thường được dùng trong các tình hung trang trng hơn so vi go down hoc come down. Nó gi lên mt schuyn động có chủ đích hoc mt quá trình din ra ttừ, ví dnhư khi đi xung cu thang hoc máy bay hcánh. Khi dùng vi nghĩa bóng, descend thường mang hàm ý tiêu cc, mô tssuy thoái hoc rơi vào mt tình trng ti thơn. Ví dụ, khi mt cuc tho lun trthành mt cuc cãi vã, người ta dùng descend into để nhn mnh smt kim soát và chuyn biến xu. Ngoài ra, trong lĩnh vc phhệ, descend được dùng để chmi quan hhuyết thng tttiên truyn li cho con cháu. Điu này trái ngược hoàn toàn vi ascendi ngược lên trên trong cây gia phả). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ descend vi drop hoc fall. Trong khi drop và fall thường chsrơi tdo, bt ngvà không kim soát, thì descend nhn mnh vào quá trình di chuyn xung dưới, thường là chm hơn và có tính hthng hơn. The temperature descended quickly (Không tnhiên, nên dùng dropped hoc fell). The hikers descended the mountain (Đúng, mô thành động đi xung núi có chủ đích). Lưu ý vngpháp descend là mt ni động tkhi nói vvic di chuyn xung, nhưng khi đi kèm vi gii tinto, nó thường mô tschuyn đổi trng thái (thường là xu đi). Khi nói vngun gc gia đình, nó thường đi kèm vi gii tfrom (descend from).

Ý nghĩa

Nội động từđi xuống
[~][~ from something][~ into something]

Di chuyển hoặc rơi từ một nơi cao hơn xuống nơi thấp hơn

"The hikers began to descend the mountain as the sun set."

Những người leo núi bắt đầu đi xuống núi khi mặt trời lặn.

Nội động từập đến
[~ on/upon someone or something]

Đột ngột tấn công hoặc áp đảo một người hoặc một địa điểm bằng vũ lực hoặc cường độ mạnh

"A swarm of locusts descended upon the crops, destroying everything in their path."

Một đàn châu chấu đã ập đến những cánh đồng hoa màu, phá hủy mọi thứ trên đường đi của chúng.

Nội động từcó nguồn gốc từ
[~ from someone]

Là hậu duệ trực tiếp về mặt huyết thống của một tổ tiên cụ thể từ thế hệ trước

"The royal family claims to descend from a legendary warrior king."

Hoàng gia tuyên bố họ có nguồn gốc từ một vị vua chiến binh huyền thoại.

Nội động từtrở nên
[~ into something]

Dần dần rơi vào một trạng thái, điều kiện hoặc tâm trạng thấp hơn hoặc tồi tệ hơn

"The conversation slowly descended into a heated argument."

Cuộc trò chuyện dần trở nên một cuộc tranh cãi gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error