D
Dicread
HomeDictionaryEelevator

elevator

thang máy
Danh từ
Số nhiều: elevators

Skhác bit vthut ngtheo vùng min

Trong tiếng Anh, elevator là thut ngphbiến nht ti Bc Mỹ để chthiết bvn chuyn người và hàng hóa theo chiu thng đứng trong tòa nhà. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh-Anh, tlift được sdng thay thế cho elevator. Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là "thang máy", nhưng vic sdng đúng ttheo ngcnh vùng min sgiúp giao tiếp tnhiên hơn.

Phân bit nghĩa thông dng và nghĩa chuyên ngành

Đa sngười hc chquen thuc vi nghĩa "thang máy", nhưng elevator còn xut hin trong các lĩnh vc kthut đặc thù:

Trong hàng không: elevator dùng để chỉ "cánh lái độ cao", mt bphn điu khin hướng bay ca máy bay. Đây là mt thut ngchuyên môn, không nên nhm ln vi thiết bvn chuyn trong tòa nhà.
Trong nha khoa hoc xây dng: elevator có thlà mt loi "cây by" hoc dng cnâng vt nhỏ.

Khi gp tnày trong các tài liu kthut hoc y khoa, bn nên xem xét kngcnh để tránh dch nhm sang "thang máy".

Lưu ý vngpháp

elevator là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic đi thang máy, người ta thường dùng cu trúc take the elevator thay vì dùng các động tdi chuyn thông thường.

Đúng: I took the elevator to the 5th floor. (Tôi đi thang máy lên tng 5.)
Sai: I went the elevator...

Ý nghĩa

Danh từthang máy

Một nền tảng hoặc khoang có động cơ được sử dụng để vận chuyển người hoặc hàng hóa theo chiều thẳng đứng giữa các tầng khác nhau của một tòa nhà

The office is on the tenth floor, so we should take the elevator.

Văn phòng nằm ở tầng mười, vì vậy chúng ta nên đi thang máy.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error