D
Dicread
HomeDictionaryUuplift

uplift

sự cải thiện / sự nâng lên / vực dậy / nâng cao / nâng lên
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: upliftedPhân từ 2: upliftedV-ing: uplifting

uplift mang ý nghĩa ct lõi là sdi chuyn hoc nâng lên theo hướng đi lên, nhưng nó được sdng linh hot trong cbi cnh vt lý ln tinh thn. Khi dùng cho cm xúc, tnày gi lên schuyn biến tích cc, mang li nim hy vng hoc nim vui cho ai đó sau mt giai đon khó khăn. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong bi cnh tâm lý, uplift thường được dùng để mô tcm giác phn chn hoc skhích lệ. Nó khác vi cheer upchuplift mang sc thái trang trng hơn và thường nhn mnh vào snâng cao vmt tinh thn hoc đạo đức. Ví dụ, mt bài phát biu truyn cm hng có thuplift cmt cng đồng, trong khi cheer up thường dùng cho nhng tình hung đời thường hơn để làm ai đó bt bun. Trong địa cht hc, uplift là mt thut ngchuyên môn mô tquá trình vTrái Đất bị đẩy lên cao do các lc kiến to. Đây là mt nghĩa thun túy vvt lý và không ththay thế bng các tchcm xúc. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc cn phân bit rõ gia vic dùng uplift như mt động từ (hành động nâng lên/vc dy) và danh từ (snâng lên/sci thin). Mt sai lm phbiến là nhm ln uplift vi improve. Mc dù chai đều nói vstiến trin tt hơn, nhưng uplift nhn mnh vào vic "nhc bng" trng thái hin ti lên mt tm cao mi, đặc bit là về điu kin sng hoc tinh thn, trong khi improve chỉ đơn thun là làm cho tt hơn. Đúng: The music had an uplifting effect on the audience.m nhc có tác dng vc dy tinh thn khán giả.) Sai: I need to uplift my English skills. (Thay vào đó, hãy dùng improve vì knăng ngôn ngkhông được mô tbng sự "vc dy" hay "nâng bng").

Ý nghĩa

Danh từsự cải thiện

Sự cải thiện về điều kiện xã hội, kinh tế hoặc tinh thần của một cá nhân hoặc cộng đồng

"The music provided a sense of emotional uplift during the ceremony."

Dự án nhà ở mới của chính phủ đã mang lại sự cải thiện xã hội đáng kể cho khu dân cư.

Danh từsự nâng lên

Sự nâng cao theo chiều thẳng đứng của bề mặt trái đất gây ra bởi các lực kiến tạo

"The sudden uplift of the curtain revealed the stage."

Sự hình thành của dãy núi là kết quả của quá trình nâng lên vỏ trái đất trên diện rộng.

Danh từvực dậy

Làm cho tinh thần của ai đó phấn chấn hơn hoặc khiến họ cảm thấy hy vọng và hạnh phúc hơn

"The mountain range was formed by the tectonic uplift of the crust."

Bài phát biểu đầy cảm hứng đã giúp vực dậy đám đông sau thất bại.

Ngoại động từnâng cao
[~ someone]

Đưa một thứ gì đó lên vị trí hoặc mức độ cao hơn

Các mảng kiến tạo tiếp tục nâng cao đáy biển qua hàng triệu năm.

Ngoại động từnâng lên
[~ something]

Tự nâng lên một mức độ hoặc vị trí cao hơn

Vùng đất bắt đầu nâng lên chậm rãi khi áp lực từ lớp manti tăng lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error