D
Dicread
HomeDictionaryLlobby

lobby

sảnh / nhóm vận động hành lang / vận động hành lang
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: lobbiesQuá khứ: lobbiedPhân từ 2: lobbiedV-ing: lobbying

lobby mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh tchkhông gian vt lý hay mt động từ/danh tchhot động chính trị. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tmt khu vc chờ đợi (snh) sang hành động thuyết phc người có quyn lc.

Ý nghĩa

Danh từsảnh

Một sảnh vào lớn hoặc khu vực tiếp tân trong một tòa nhà công cộng

The guests gathered in the hotel lobby before the conference began.

Các vị khách tập trung tại sảnh khách sạn trước khi hội nghị bắt đầu.

Danh từnhóm vận động hành lang

Một nhóm người cố gắng gây ảnh hưởng đến các quyết định chính trị thay mặt cho một lợi ích cụ thể

The gun lobby has significant influence over firearm legislation in the United States.

Nhóm vận động hành lang về súng có ảnh hưởng đáng kể đến luật pháp về vũ khí tại Hoa Kỳ.

Ngoại động từvận động hành lang
[~ someone][~ a government]

Tìm cách gây ảnh hưởng đến một chính trị gia hoặc quan chức công quyền về một vấn đề nào đó

The environmental group is lobbying the government to ban single-use plastics.

Nhóm môi trường đang vận động hành lang chính phủ để cấm nhựa sử dụng một lần.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error