D
Dicread
HomeDictionaryLlobby

lobby

sảnh / vận động hành lang / nhóm vận động hành lang
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: lobbiedPhân từ 2: lobbiedV-ing: lobbying

lobby mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh tchkhông gian vt lý hay mt động từ/danh tchhot động chính trị. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tmt khu vc chờ đợi (snh) sang hành động thuyết phc người có quyn lc.

Ý nghĩa

Danh từsảnh

Một sảnh vào lớn hoặc khu vực tiếp tân trong một tòa nhà công cộng, chẳng hạn như khách sạn hoặc nhà hát

"The guests gathered in the hotel lobby before the conference began."

Các vị khách tập trung tại sảnh khách sạn trước khi hội nghị bắt đầu.

Ngoại động từvận động hành lang
[~ someone][~ a government]

Cố gắng gây ảnh hưởng đến một chính trị gia hoặc quan chức khác về một vấn đề cụ thể bằng cách gặp gỡ họ hoặc tổ chức một chiến dịch

Nhóm môi trường đang cố gắng vận động hành lang chính phủ để thông qua các luật về ô nhiễm nghiêm ngặt hơn.

Danh từnhóm vận động hành lang

Một nhóm người cố gắng gây ảnh hưởng đến các quyết định chính trị thay mặt cho một lợi ích hoặc tổ chức cụ thể

"The gun lobby has significant influence over the current legislative session."

Nhóm vận động hành lang về súng có ảnh hưởng đáng kể đến luật pháp về vũ khí tại Hoa Kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error