D
Dicread
HomeDictionarySshaft

shaft

trục, hầm, cán, tia sáng, lừa gạt
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: shaftsPhân từ 2: shaftedV-ing: shafting

Các nghĩa vt lý ca shaft gi lên cm giác vscng cáp và chiu sâu theo đường thng. Dù là mt cái hdưới đất hay mt thanh kim loi, hìnhnh luôn là mt trc kéo dài và nghiêm ngt. Tnày gi ý vmt đường dn, mt thgì đó cho phép chuyn động hoc năng lượng đi từ đim này sang đim khác theo mt đường thng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một vật thể vật lý như cán công cụ hoặc một tia sáng. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về khoảng trống trong hầm mỏ hoặc khoảng trống kiến trúc.

Ý nghĩa

Danh từtrục, hầm
[someone][something]

Một lối đi hoặc lỗ hổng dài, hẹp, thẳng đứng hoặc nghiêng

"The elevator travels up the lift shaft."

Thang máy di chuyển lên xuống trong hầm thang máy.

Danh từtrục truyền động
[someone][something]

Một thanh hình trụ dài dùng để truyền năng lượng hoặc chuyển động

"The drive shaft connects the engine to the wheels."

Trục truyền động kết nối động cơ với các bánh xe.

Danh từcán
[someone][something]

Phần tay cầm dài của một công cụ hoặc vũ khí

"He gripped the wooden shaft of the spear."

Anh ấy nắm chặt cán gỗ của cây giáo.

Danh từtia sáng
[someone][something]

Một luồng sáng

"A single shaft of sunlight pierced through the clouds."

Một tia nắng xuyên qua những đám mây.

Ngoại động từlừa gạt
[someone]

Lừa đảo ai đó về tiền bạc hoặc tước đi cơ hội công bằng của họ

"The contractor completely shafted the homeowner on the renovation costs."

Nhà thầu đã lừa chủ nhà một khoản lớn về chi phí cải tạo.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error