D
Dicread
HomeDictionaryAairfoil

airfoil

cánh nâng / biên dạng cánh
Danh từ
Số nhiều: airfoils

Sc thái ý nghĩa và ứng dng airfoil là mt thut ngkthut chuyên ngành hàng không và thy động lc hc. Vmt khái nim, nó không chỉ đơn thun là mt "chiếc cánh" mà là bt khình dng nào (mt ct ngang) được thiết kế đặc bit để to ra lc nâng khi có dòng cht lưu (như không khí hoc nước) chy qua. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "cánh nâng" hoc "biên dng cánh". Khi nói vtoàn bcu trúc vt lý ca cánh máy bay, người ta thường dùng wing, nhưng khi phân tích vmt hình hc và nguyên lý khí động hc để to ra lc nâng, thut ngairfoil là chính xác nht. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ airfoil vi wing và blade: wing: Chtoàn bbphn cánh ca máy bay hoc chim. Mt chiếc wing thường được cu to tnhiu mt ct airfoil chy dc theo chiu dài ca nó. blade: Thường dùng cho cánh qut (như qut trn hoc turbine). Mc dù mt blade cũng có hình dng ca mt airfoil, nhưng mc đích chính ca nó thường là to ra lc đẩy hoc thu năng lượng thay vì chto lc nâng tĩnh. Lưu ý vthut ngchuyên môn Khi dch tài liu kthut, hãy cn trng vi cm từ "biên dng cánh". Đây là cách dch chính xác cho khía cnh hình hc (geometry) ca airfoil. Nếu bn chdch là "cánh", người đọc có thnhm ln vi toàn bcu trúc cơ khí ca máy bay. Ví dụ đúng: "The airfoil shape reduces drag" (Hình dng biên dng cánh giúp gim lc cn). Ví ddgây nhm ln: "The wing is broken" (Chiếc cánh bgãy - ở đây dùng wing vì nói vvt thvt lý, không phi hình dng khí động hc).

Ý nghĩa

Danh từcánh nâng

Một hình dạng hoặc bề mặt thuôn dài, chẳng hạn như cánh hoặc lưỡi, được thiết kế để tạo ra lực nâng khi di chuyển qua một chất lưu

"The aircraft wing is shaped as a high-efficiency airfoil to maximize lift."

Nhà thiết kế máy bay đã tối ưu hóa cánh nâng để giảm lực cản ở tốc độ cao.

biên dạng cánh

Hình dạng mặt cắt ngang của một chiếc cánh hoặc lưỡi cho phép tạo ra sự chênh lệch áp suất giữa bề mặt trên và bề mặt dưới

Các kỹ sư đã phân tích biên dạng cánh để đảm bảo sự ổn định trong quá trình cất cánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error