D
Dicread
HomeDictionaryJjack

jack

kích / giắc cắm / kích lên / tăng vọt / quân bồi
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: jackedPhân từ 2: jackedV-ing: jacking

Ý nghĩa

Danh từkích

Một thiết bị dùng để nâng vật nặng, thường là xe cộ, bằng cách tác động áp lực lên một đòn bẩy hoặc trục vít

"He used a jack to lift the car and change the tire."

Anh ấy đã dùng một cái kích để nâng chiếc xe lên và thay lốp bị xẹp.

Danh từgiắc cắm

Một phích cắm hoặc ổ cắm dùng để kết nối một thiết bị điện với một thiết bị khác, chẳng hạn như giắc cắm tai nghe

"I have the jack of hearts in my hand."

Hãy cắm dây cáp vào giắc âm thanh ở bên hông máy tính xách tay.

Ngoại động từkích lên
[~ something]

Nâng một vật nặng bằng cách sử dụng dụng cụ kích

Bạn cần kích khung gầm lên trước khi thay trục bánh xe.

Ngoại động từtăng vọt
[~ something]

Nâng giá cả hoặc số lượng của một thứ gì đó một cách đột ngột và đáng kể

Chủ nhà đã quyết định tăng vọt giá thuê nhà thêm hai mươi phần trăm trong năm nay.

quân bồi

Một quân bài có giá trị nằm giữa quân mười và quân hậu, thường vẽ hình một chàng trai trẻ

Tôi đang cầm quân bồi cơ trên tay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error