D
Dicread
HomeDictionaryJjack

jack

kích / quân bồi / kích nâng / tăng vọt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: jacksQuá khứ: jackedPhân từ 2: jackedV-ing: jacking

Tjack trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa vi các phm vi sdng hoàn toàn khác nhau, tkthut, trò chơi bài cho đến kinh tế. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để không nhm ln gia các nghĩa này.

Ý nghĩa

Danh từkích

Một thiết bị dùng để nâng các vật nặng, thường là xe cộ, bằng cách tác động áp lực lên một đòn bẩy hoặc trục vít

He used a jack to lift the car and change the tire.

Anh ấy đã dùng một cái kích để nâng chiếc xe lên và thay lốp.

Danh từquân bồi

Một quân bài có giá trị nằm giữa quân mười và quân hậu, thường vẽ hình một chàng trai trẻ

I have the jack of hearts in my hand.

Tôi đang cầm quân bồi cơ trên tay.

Ngoại động từkích nâng
[~ something]

Nâng một vật gì đó lên bằng cách sử dụng cái kích

You need to jack up the chassis before removing the wheel.

Bạn cần kích nâng khung gầm trước khi tháo bánh xe.

Ngoại động từtăng vọt
[~ something]

Nâng giá cả hoặc số lượng của một thứ gì đó một cách đột ngột và đáng kể

The landlord decided to jack up the rent by twenty percent.

Chủ nhà đã quyết định tăng vọt tiền thuê nhà thêm hai mươi phần trăm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error