D
Dicread
HomeDictionaryTtired

tired

mệt mỏi / cũ rích

/taɪəd/

Tính từ
So sánh hơn: more tiredSo sánh nhất: most tired

tired là mt từ đa nghĩa, thường được dùng để mô ttrng thái thiếu ht năng lượng hoc schán ngán. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch là "mt mi" hoc "cũ rích".

Sc thái vthcht và tinh thn

Khi nói vtrng thái cơ thể, tired din tcm giác cn được nghoc nghngơi sau mt hot động cường độ cao. Nó nhhơn so vi exhausted (kit sc hoàn toàn). Ví dụ, khi bn nói I am tired, bn chỉ đơn gin là cm thy mt mi và mun nghngơi. Tuy nhiên, nếu dùng tired of hoc tired with, tnày li chuyn sang nghĩa bóng, thhin schán nn, không còn kiên nhn vi mt ai đó hoc mt tình hung nào đó.

Đúng: I am tired after a long day (Tôi mt mi sau mt ngày dài).
Đúng: I am tired of his complaints (Tôi chán ngy nhng li phàn nàn ca anh ta).

Sc thái vsli thi

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là khi tired được dùng để mô tmt ý tưởng, mt câu đùa hoc mt phong cách. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa mt mi mà mang nghĩa "cũ rích", tc là thgì đó đã bsdng quá nhiu đến mc trnên nhàm chán và không còn tính mi lạ. Điu này tương tnhư cách dùng tcliché hoc stale.

Ví dụ: a tired joke (mt câu đùa cũ rích).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ tired vi sleepy. Trong khi sleepy chtp trung vào cm giác bun ngủ (cn nhm mt ngngay lp tc), thì tired bao hàm nghĩa rng hơn là smt mi vccơ bp ln tinh thn, dù có thkhông bun ngngay lúc đó.

sleepy: Bun ngủ.
tired: Mt mi.

Vmt ngpháp, tired đóng vai trò là mt tính từ. Khi đi kèm vi gii tof, nó to thành cu trúc be tired of something/someone để chschán ngán.

Ý nghĩa

Tính từmệt mỏi

Cần được ngủ hoặc nghỉ ngơi; kiệt sức

After a long day at work, she felt incredibly tired.

Sau một ngày dài làm việc, cô ấy cảm thấy vô cùng mệt mỏi.

Tính từcũ rích

Đã mất đi sự tươi mới, sức sống hoặc tính mới lạ; bị dùng quá nhiều

The comedian relied on some tired old jokes that no longer amused the audience.

Diễn viên hài đã dựa vào một vài câu đùa cũ rích không còn làm khán giả thích thú nữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error