D
Dicread
HomeDictionaryPpreordination

preordination

sự tiền định / sự định sẵn
Danh từ

preordination mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các bi cnh thn hc, tôn giáo hoc triết hc. Tnày mô tnim tin rng mi skin trong cuc đời mt con người hoc din biến ca lch sử đã được mt quyn năng ti cao (như Thượng đế) sp đặt chính xác ttrước khi chúng xy ra. Khi sdng, nó gi lên cm giác vmt định mnh không ththay đổi và sthiếu ht quyn tquyết ca con người trước ý chí siêu nhiên.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit preordination vi fate và destiny. Trong khi fate thường mang nghĩa tiêu cc, ám chmt kết cc bi thm không thtránh khi, và destiny thường mang nghĩa tích cc hơn, nói vmt mc đích cao cmà ai đó hướng ti, thì preordination nhn mnh vào quá trình thiết lp ttrước bi mt thc thquyn năng.

preordination tp trung vào ssp đặt, quy định ttrước bi Thượng đế. Ngược li, fate nhn mnh vào kết cc tt yếu thường là điu không may, còn destiny nhn mnh vào định mnh mang tính định hướng hoc thành tu trong tương lai.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, preordination có thể được dch là "stin định" hoc "sự định sn". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi các tchschun bthông thường. preordination không dùng để chvic lên kế hoch cho mt cuc hp hay sp xếp lch trình, mà chdùng cho nhng điu mang tính vn mnh hoc tâm linh.

Ví dụ, bn nên sdng preordination khi tho lun vcác hc thuyết tôn giáo vscu ri hoc sphn con người. Bn không nên sdng preordination để nói vvic chun btrước cho mt skin xã hi; trong trường hp này, hãy dùng preparation hoc prearrangement.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong các câu khng định vnim tin hoc hc thuyết.

Ý nghĩa

Danh từsự tiền định

Hành động quy định hoặc quyết định kết quả hoặc số phận từ trước, thường là bởi một quyền năng siêu nhiên

The doctrine of preordination suggests that every event is planned by God.

Học thuyết về sự tiền định cho rằng mọi sự kiện đều được Thượng đế sắp đặt.

Danh từsự định sẵn

Trạng thái được bổ nhiệm hoặc chỉ định cho một vai trò hoặc số phận cụ thể trước khi điều đó xảy ra

Her preordination as the heir to the throne was known from birth.

Việc cô ấy được định sẵn là người thừa kế ngai vàng đã được biết đến từ khi mới sinh ra.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error