D
Dicread
HomeDictionaryIintermediate

intermediate

trung cấp / người trình độ trung cấp
Tính từ[C/U] Cả hai

intermediate mô tmt trng thái hoc vtrí nmgia hai đim cc đoan, thường là gia mc độ cơ bn (mi bt đầu) và mc độ nâng cao (chuyên gia). Trong giáo dc và đào to, tnày được dùng phbiến nht để chtrình độ ca người hc đã nm vng các kiến thc nn tng nhưng chưa đạt đến mc tinh thông.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vtrình độ, intermediate mang hàm ý vstiến trin. Nó khác vi average (trung bình) ở chaverage thường mô tmt con sthng kê hoc cht lượng bình thường, trong khi intermediate nhn mnh vào mt giai đon trong ltrình phát trin knăng. Ví dụ, mt "trình độ trung cp" (intermediate level) cho thy người hc đang trên đường tiến ti mc chuyên sâu, còn "kết qutrung bình" (average result) chỉ đơn thun là không cao cũng không thp.

Đúng: intermediate English course (khóa hc tiếng Anh trung cp - nhn mnh ltrình hc tp).
Sai: average English course (khóa hc tiếng Anh trung bình - dbhiu nhm là khóa hc có cht lượng kém).

Ngcnh sdng đa dng

Ngoài lĩnh vc giáo dc, intermediate còn được dùng trong khoa hc và kthut để chcác cht hoc giai đon trung gian. Trong hóa hc, mt intermediate là mt phân tử được hình thành trong mt bước ca phnng hóa hc trước khi chuyn hóa thành sn phm cui cùng.

Ví dụ: an intermediate stage of development (mt giai đon phát trin trung gian).

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là tính từ (đứng trước danh từ để bnghĩa) hoc danh từ (chngười hoc vttrình độ/vtrí trung gian). Khi dùng làm danh từ để chngười, nó thường đi kèm vi mo tnhư an intermediate.

Countable when referring to a person with a mid-level skill set. Uncountable when describing a general level of difficulty or a phase of a process.

Ý nghĩa

Tính từtrung cấp

Nằm giữa hai thứ về thời gian, địa điểm, thứ tự hoặc mức độ

The course is designed for students of intermediate level.

Khóa học được thiết kế cho những học viên ở trình độ trung cấp.

Danh từngười trình độ trung cấp

Một người có mức độ kỹ năng nằm giữa người mới bắt đầu và chuyên gia

He is still an intermediate in the piano class.

Anh ấy vẫn là một người trình độ trung cấp trong lớp học piano.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error