D
Dicread
HomeDictionaryIintermediation

intermediation

sự làm trung gian / trung gian tài chính
Danh từ

intermediation mô tquá trình mt bên thba đứng ra làm cu ni để kết ni hai bên khác, nhm mc đích to điu kin cho mt giao dch, tha thun hoc strao đổi din ra thun li hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "slàm trung gian" hoc "trung gian tài chính" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca intermediation là shin din ca mt thc thtrung gian giúp gim bt rào cn, ri ro hoc sphc tp mà nếu hai bên trc tiếp giao tiếp vi nhau sgp phi.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc chính trvà ngoi giao, intermediation mang sc thái ca shòa gii, nơi mt bên trung lp giúp các bên đang xung đột tìm thy tiếng nói chung. Ví dụ, mt quc gia trung lp có ththc hin intermediation để đạt được mt hip ước hòa bình.

Trong lĩnh vc kinh tế và tài chính, intermediation (đặc bit là financial intermediation) là mt khái nim kthut. Nó không chỉ đơn thun là môi gii mà là quá trình các định chế tài chính (như ngân hàng) huy động vn tngười tiết kim để cho người vay mượn. Điu này khác vi disintermediation (phi trung gian hóa), tc là quá trình loi bbên trung gian để các bên giao dch trc tiếp vi nhau (ví dụ: mua hàng trc tiếp tnhà sn xut thay vì qua đại lý).

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc cn phân bit rõ intermediation vi mediation. Mc dù chai đều có thdch là "làm trung gian", nhưng mediation thường tp trung vào vic gii quyết tranh chp hoc xung đột (hòa gii), trong khi intermediation có phm vi rng hơn, bao gm cvic điu phi giao dch thương mi và luân chuyn dòng vn tài chính.

Ví dụ, khi nói vvic gii quyết mt vly hôn, ta dùng mediation. Khi nói vvic ngân hàng chuyn vn tngười gi sang người vay, ta dùng intermediation.

Vmt ngpháp, intermediation là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt quá trình hoc mt cơ chế hot động.

Ý nghĩa

Danh từsự làm trung gian

Hành động đóng vai trò là người hòa giải hoặc cầu nối để tạo điều kiện cho một thỏa thuận hoặc giao dịch giữa hai bên

The diplomatic mission focused on the intermediation of the peace treaty between the warring factions.

Phái đoàn ngoại giao tập trung vào việc làm trung gian cho hiệp ước hòa bình giữa các phe phái đang giao chiến.

Danh từtrung gian tài chính

Quá trình mà một định chế tài chính đóng vai trò là bên trung gian giữa người tiết kiệm và người vay bằng cách chuyển vốn từ người tiết kiệm sang người vay

Financial intermediation allows banks to reduce risk by diversifying the loans they provide to various clients.

Trung gian tài chính cho phép các ngân hàng giảm thiểu rủi ro bằng cách đa dạng hóa các khoản vay mà họ cung cấp cho nhiều khách hàng khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error