D
Dicread
HomeDictionaryLliaison

liaison

người liên lạc / sự liên lạc / mối quan hệ bất chính / chất làm đặc
Danh từ
Số nhiều: liaisons

liaison mang sc thái vskết ni và điu phi. Trong môi trường chuyên nghip, nó không chỉ đơn thun là vic nói chuyn mà là vai trò ca mt "cu ni" chiến lược để đảm bo thông tin được luân chuyn chính xác gia hai tchc hoc bphn khác nhau. Khi dùng để chngười, liaison nhn mnh vào chc năng trung gian hơn là mt vtrí qun lý cp cao. Skhác bit vngcnh Mt đim đặc bit quan trng mà người hc cn lưu ý là sthay đổi hoàn toàn vsc thái tùy theo ngcnh sdng: Trong công vic: liaison mang nghĩa tích cc, chuyên nghip, chshp tác và phi hp (ví dụ: liaison officer - sĩ quan liên lc). Trong đời sng cá nhân: liaison thường mang nghĩa tiêu cc, ám chmt mi quan htình cm bí mt, bt chính (ngoi tình). Vic nhm ln hai ngcnh này có thdn đến nhng hiu lm nghiêm trng trong giao tiếp. Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong lĩnh vcm thc, liaison là mt thut ngkthut chhn hp cht làm đặc (thường là lòng đỏ trng và kem) để to độ sánh cho nước st. Đây là nghĩa hp và chxut hin trong các văn bn vnu ăn chuyên nghip. Vmt ngpháp, tnày có thể đóng vai trò là cdanh tchngười (người liên lc) và danh tchsvic (sliên lc/mi quan hệ).

Ý nghĩa

Danh từngười liên lạc

Một người đóng vai trò là cầu nối để hỗ trợ giao tiếp hoặc hợp tác giữa các nhóm người

"The government established a liaison between the military and the local police force."

Công ty đã bổ nhiệm một người liên lạc để xử lý các mối quan hệ với chính quyền địa phương.

Danh từsự liên lạc

Sự giao tiếp hoặc hợp tác nhằm tạo điều kiện cho mối quan hệ làm việc chặt chẽ giữa những cá nhân hoặc tổ chức

"She serves as the primary liaison between the design team and the client."

Hai cơ quan đã duy trì sự liên lạc chặt chẽ để đảm bảo hoạt động diễn ra thành công.

Danh từmối quan hệ bất chính

Một mối quan hệ tình dục bí mật giữa hai người, thường là khi một hoặc cả hai đã kết hôn

"The scandal broke when the public discovered the long-term liaison between the senator and his aide."

Nhà ngoại giao bị buộc phải từ chức sau khi mối quan hệ bất chính với một đồng nghiệp bị tiết lộ.

chất làm đặc

Một chất làm đặc được sử dụng trong các loại sốt, chẳng hạn như hỗn hợp kem và lòng đỏ trứng

Đầu bếp đã thêm một chất làm đặc đậm đà vào sốt veloute để tạo kết cấu kem mịn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error