D
Dicread
HomeDictionaryMmiddleman

middleman

người trung gian / người hòa giải
Danh từ
Số nhiều: middlemen

Ý nghĩa

Danh từngười trung gian

Một cá nhân hoặc công ty mua hàng hóa từ nhà sản xuất và bán lại cho nhà bán lẻ hoặc người tiêu dùng, thường kiếm lời từ sự chênh lệch giá

"The company decided to sell directly to the public to avoid paying a middleman."

Công ty đã quyết định bán trực tiếp cho khách hàng để loại bỏ người trung gian.

Danh từngười hòa giải

Một người đóng vai trò là bên trung gian hoặc người đàm phán giữa hai bên để thúc đẩy một thỏa thuận hoặc giao dịch

"He acted as a middleman between the two warring factions to negotiate a ceasefire."

Anh ấy đóng vai trò là người hòa giải giữa hai phe đang xung đột để môi giới một hiệp ước hòa bình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error