D
Dicread
HomeDictionaryMmidpoint

midpoint

điểm giữa / điểm giữa
Danh từ
Số nhiều: midpoints

midpoint được sdng để chmt vtrí chính xác nmchính gia ca mt khong cách, mt đon thng hoc mt khong thi gian. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để phù hp vi tính cht ca đối tượng được nhc đến. Skhác bit vngcnh sdng Trong toán hc và hình hc, midpoint mang nghĩa kthut là "trung đim", tc là đim chia mt đon thng thành hai phn bng nhau. Đây là thut ngchính xác và không ththay thế bng các tthông thường khác trong các bài toán. Trong đời sng hàng ngày, khi nói vkhong cách vt lý, midpoint thường được dch là "đim gia". Ví dụ, khi hai người hn gp nhaumidpoint ca quãng đường, họ đang chn mt địa đim nm chính gia vtrí ca chai. Khi áp dng cho thi gian hoc tiến độ công vic, midpoint ám chỉ "giai đon gia" hocim gia" ca mt quá trình. Điu này cho thy mt trng thái mà mt na chng đường đã trôi qua và mt na còn li đang chphía trước. Lưu ý vtvng tương đương Người hc cn phân bit midpoint vi middle. Trong khi middle là mt tmang nghĩa rng hơn, có thchmt khu vc chung chung (ví dụ: in the middle of the room - ở gia phòng), thì midpoint nhn mnh vào mt đim cthể, chính xác vmt định lượng hoc vtrí. the midpoint of the room (Không tnhiên vì phòng là mt không gian, không phi mt đon thng hay tiến trình). the middle of the room (Đúng). the midpoint of the line (Đúng, vì đây là mt đim chính xác trên đon thng). Đặc đim ngpháp midpoint là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tof để xác định đối tượng mà đim đó đang chia đôi (ví dụ: the midpoint of the journey).

Ý nghĩa

Danh từđiểm giữa

Điểm chính giữa chính xác của một đoạn thẳng hoặc một khoảng cách vật lý

"The flag was placed exactly at the midpoint of the race track."

Lá cờ được đặt chính xác tại điểm giữa của đường đua.

Danh từđiểm giữa

Thời điểm chính giữa của một khoảng thời gian hoặc một quá trình

"We have reached the midpoint of the fiscal year and must review our budget."

Chúng ta đã đi đến điểm giữa của năm tài chính và phải xem xét lại ngân sách của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error