D
Dicread
HomeDictionaryMmidsection

midsection

vùng giữa thân / phần giữa
Danh từ
Số nhiều: midsections

midsection được sdng để chphn trung tâm ca mt vt thhoc cơ thể, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo ngcnh.

Sc thái trong gii phu và đời sng
Khi nói vcon người, midsection thường ám chvùng bng, eo và hông. Tnày mang tính mô tkhách quan và bao quát hơn so vi stomach (ddày/bng) hay waist (eo). Ví dụ, khi nói vvic tp luyn để gim mvùng bng, midsection là la chn phù hp để chtoàn bkhu vc trung tâm cơ thể.

Sc thái trong kthut và cu trúc
Đối vi các vt thkhông sng như máy bay, tàu ha hoc các công trình kiến trúc, midsection chphn thân gia, phân bit vi phn đầu (nose/front) và phn đuôi (tail/rear). Trong ngcnh này, nó nhn mnh vào vtrí địa lý ca bphn đó trong tng thcu trúc.

Lưu ý vcách dùng
Người hc cn phân bit midsection vi middle. Trong khi middle là mt tchung chvtrí ở gia (có thlà tru tượng hoc cthể), thì midsection luôn ám chmt phn vt lý, mt phân đon cthca mt thc thể.

Đúng: The midsection of the fuselage (Phn thân gia ca khung máy bay).
Sai: In the midsection of the movie (Thay vào đó hãy dùng In the middle of the movie).

Ý nghĩa

Danh từvùng giữa thân

Phần giữa của cơ thể người, cụ thể là khu vực xung quanh eo và bụng

He has been exercising to reduce the fat around his midsection.

Anh ấy đã tập thể dục để giảm mỡ quanh vùng giữa thân.

Danh từphần giữa

Phần trung tâm hoặc đoạn giữa của một vật thể, cấu trúc hoặc sinh vật

The midsection of the aircraft contains the main passenger cabin.

Phần giữa của máy bay chứa khoang hành khách chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error