D
Dicread
HomeDictionaryIimmunity

immunity

miễn dịch、quyền miễn trừ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: immunities

Thut ngnày mang li cm giác mnh mvmt tm lá chn vô hình hoc mt ranh gii đặc quyn. Vmt sinh hc, nó gi lên hìnhnh mt cơ thể đã hc được cách nhn din và vô hiu hóa các mi đe da, to ra mt trng thái an ninh ni bgiúp ngăn chn bnh tt trước khi chúng bt đầu. Trong các bi cnh pháp lý hoc xã hi, tnày ám chmt vthế đặc bit khiến mt người đứng trên các quy tc thông thường. Nó thường mang hàm ý vsự độc quyn hoc bo vệ, điu này có thể được nhìn nhn như mt bin pháp bo vcn thiết cho các quan chc, hoc là mt li thế không công bng cho phép ai đó thoát khi trách nhim gii trình.

Không đếm được khi đề cập đến trạng thái sinh học chung của việc kháng bệnh. Đếm được khi đề cập đến các loại miễn trừ pháp lý cụ thể hoặc các cơ chế bảo vệ sinh học riêng biệt.

Ý nghĩa

Danh từmiễn dịch
[someone][something]

Khả năng bảo vệ hoặc kháng lại một bệnh truyền nhiễm

"The vaccine provides long-term immunity against the virus."

Vắc-xin giúp tạo ra khả năng miễn dịch lâu dài chống lại virus.

Danh từquyền miễn trừ
[someone][something]

Việc được miễn một nghĩa vụ pháp lý, hình phạt hoặc bị truy tố

"Diplomatic immunity protects embassy staff from local laws."

Quyền miễn trừ ngoại giao bảo vệ nhân viên đại sứ quán khỏi các luật lệ địa phương.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error