D
Dicread
HomeDictionaryPpierce

pierce

xỏ / đâm xuyên / xé toạc / nhìn thấu
Ngoại động từ
Quá khứ: piercedPhân từ 2: piercedV-ing: piercing

pierce mô thành động to ra mt lhng hoc xuyên qua mt bmt bng mt vt nhn. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái biu cm khác nhau tvt lý đến tru tượng. Sc thái sdng Trong nghĩa vt lý, pierce thường dùng cho các hành động có chủ đích như xkhuyên tai hoc đâm xuyên qua mt vt cn. Nó gi lên ssc bén và dt khoát. Khi nói về âm thanh, pierce (thường đi vi silence) mô tmt tiếng động đột ngt, chói tai, phá vsyên lng mt cách mnh mẽ, tương tnhư cách mt mũi kim đâm xuyên qua vi. Khi dùng để mô tả ánh nhìn, pierce mang nghĩa bóng là nhìn thu tâm can, thhin mt squan sát sc so, khiến đối phương cm thy như mi bí mt đều blra. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit pierce vi puncture. Trong khi pierce nhn mnh vào vic to ra mt lỗ để lun thgì đó qua hoc xuyên thu hoàn toàn, thì puncture thường dùng cho vic làm thng mt bmt cha khí hoc cht lng (ví dụ: làm thng lp xe). puncture my ears (Sai vì không dùng để xkhuyên) pierce my ears (Đúng: xltai) puncture a tire (Đúng: làm thng lp xe) Lưu ý vngpháp pierce là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ vt bxuyên thu hoc btác động.

Ý nghĩa

Ngoại động từxỏ
[~ something]

Tạo một lỗ nhỏ trên vật gì đó bằng một vật sắc nhọn

"She decided to pierce her ears for her sixteenth birthday."

Cô ấy quyết định xỏ tai vào dịp sinh nhật lần thứ mười sáu.

Ngoại động từđâm xuyên
[~ something]

Xuyên qua hoặc đẩy xuyên qua một bề mặt hoặc vật liệu bằng một dụng cụ nhọn

"The arrow managed to pierce the thick leather armor."

Mũi tên đã đâm xuyên qua lớp giáp da dày.

Ngoại động từxé toạc
[~ something]

Đột ngột phá vỡ sự im lặng hoặc bầu không khí yên tĩnh bằng một âm thanh lớn hoặc chói tai

"A sudden scream pierced the silence of the night."

Một tiếng thét bất ngờ xé toạc sự tĩnh lặng của đêm đen.

Ngoại động từnhìn thấu
[~ something]

Nhìn ai đó bằng một ánh nhìn sắc sảo, xuyên thấu hoặc mãnh liệt như thể nhìn thấu tâm can họ

"His cold eyes seemed to pierce right through her."

Đôi mắt lạnh lùng của anh ta dường như nhìn thấu cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error