D
Dicread
HomeDictionaryPperforate

perforate

đục lỗ / đâm thủng
Ngoại động từ
Quá khứ: perforatedPhân từ 2: perforatedV-ing: perforating

perforate mô thành động to ra mt hoc nhiu lnhtrên mt bmt. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái kthut hoc y khoa khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, nó thường gi liên tưởng đến nhng đường đục lcó chủ đích để người dùng ddàng xé ri mt vt gì đó, chng hn như tem thư hoc cung vé. Ngược li, trong y hc, perforate mang nghĩa tiêu cc, chmt tn thương nghiêm trng khi mt cơ quan bị đâm thng ngoài ý mun, gây ra rò rcht lng hoc khí vào khoang cơ thể.

Ý nghĩa

Ngoại động từđục lỗ
[~ something]

Đục hoặc tạo một loạt các lỗ nhỏ trên một vật liệu, thường là để dễ dàng xé rời hoặc để cho chất lỏng hoặc không khí đi qua

The ticket was perforated along the edge for easy removal.

Chiếc vé được đục lỗ dọc theo mép để dễ dàng xé bỏ.

Ngoại động từđâm thủng
[~ something]

Tạo một lỗ xuyên qua hoàn toàn một cơ quan hoặc mô sinh học, thường là kết quả của bệnh tật hoặc chấn thương

The ulcer eventually perforated the wall of the stomach.

Vết loét cuối cùng đã đâm thủng thành dạ dày.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error