D
Dicread
HomeDictionaryPpenetrate

penetrate

xuyên qua / thấm qua / thấu hiểu
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: penetratedPhân từ 2: penetratedV-ing: penetrating

penetrate mang hàm ý vmt lc tác động mnh mhoc mt quá trình thâm nhp sâu vào bên trong mt vt thể, mt khu vc hoc mt khái nim. Trong nghĩa vt lý, nó không chỉ đơn thun là đi vào mà thường nhn mnh vic vượt qua mt rào cn, mt lp bo vhoc mt bmt cng. Ví dụ, khi nói vmt viên đạn hoc mt mũi kim, penetrate mô thành động xuyên qua lp vỏ để đi vào bên trong.

Khi sdng vi nghĩa tru tượng, tnày mô tvic thu hiu nhng điu phc tp, khó nm bt hoc vic xâm nhp vào mt thtrường, mt tchc mà trước đó khó tiếp cn. Điu này to ra cm giác vsnlc hoc khnăng vượt qua nhng trngi vô hình.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln penetrate vi pierce hoc perforate. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vsc thái:

penetrate tp trung vào vic đi sâu vào bên trong sau khi đã vượt qua bmt. Ví dụ: The rain penetrated the fabric (Cơn mưa thm qua lp vi).
pierce nhn mnh vào hành động to ra mt lhng nhỏ, sc nhn và nhanh chóng. Ví dụ: pierce the skin (đâm xuyên qua da).
perforate thường dùng để chvic to ra nhiu lnhli ti trên mt bmt, ging như đường xé trên tem thư.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà chúng ta chn tdch cho phù hp để tránh gây hiu lm:

Đối vi vt thrn hoc giáp trụ: dùng "xuyên qua".
Đối vi cht lng, khí hoc vt liu xp: dùng "thm qua".
Đối vi kiến thc, bí ẩn hoc tâm lý: dùng "thu hiu".

Mt sai lm phbiến là sdng penetrate trong các tình hung giao tiếp thông thường khi chmun nóii vào" (enter). Hãy nhrng penetrate luôn mang sc thái ca scưỡng chế, nlc hoc vượt rào cn. Ví dụ, không nên nói He penetrated the room nếu anh ta chỉ đơn gin là bước vào phòng; thay vào đó, hãy dùng enter.

Vmt ngpháp, penetrate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngtrc tiếp theo sau để chrõ đối tượng bxuyên qua hoc bthu hiu.

Ý nghĩa

Ngoại động từxuyên qua
[~ something]

Dùng lực để đi vào hoặc xuyên qua một thứ gì đó

The bullet was able to penetrate the armor.

Viên đạn đã có thể xuyên qua lớp giáp.

Nội động từthấm qua

Đi vào hoặc xuyên qua một chất hoặc một khu vực

The rain began to penetrate the thick canopy.

Cơn mưa bắt đầu thấm qua tán lá dày.

Ngoại động từthấu hiểu
[~ something]

Thành công trong việc hiểu hoặc giải quyết một điều gì đó phức tạp

The detective struggled to penetrate the mystery of the locked room.

Thám tử đã nỗ lực để thấu hiểu bí ẩn của căn phòng bị khóa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error