D
Dicread
HomeDictionaryCcallous

callous

vô tâm / chai sạn
Tính từ
So sánh hơn: more callousSo sánh nhất: most callous

callous mang mt sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tsthiếu ht lòng trcn mt cách có chủ đích hoc do schai sn vcm xúc. Khi dùng để chtính cách con người, tnày không chỉ đơn thun là "không quan tâm" mà là stàn nhn, lnh lùng, coi thường ni đau hoc khó khăn ca người khác mà không cm thy hi li.

Ý nghĩa

Tính từvô tâm

Thể hiện hoặc có sự coi thường tàn nhẫn và thiếu nhạy cảm đối với người khác

He remained callous to the suffering of the refugees.

Anh ta vẫn vô tâm trước nỗi đau khổ của những người tị nạn.

Tính từchai sạn

Có những vùng da bị dày lên và cứng lại do ma sát lặp đi lặp lại

The laborer had callous hands from years of digging.

Người công nhân có bàn tay chai sạn sau nhiều năm đào đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error