D
Dicread
HomeDictionaryIimmune

immune

miễn dịch / miễn trừ
Tính từ

immune mang hai sc thái nghĩa chính: mt là trong y hc, chkhnăng cơ thchng li bnh tt; hai là trong ngcnh pháp lý hoc xã hi, chvic không bị ảnh hưởng bi mt quy định, hình pht hoc tác động tiêu cc nào đó. Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng tnày không chỉ đơn thun là "min dch" theo nghĩa sinh hc mà còn mang nghĩa "min trừ" trong các tình hung hành chính hoc quyn lc.

Ý nghĩa

Tính từmiễn dịch

Được bảo vệ hoặc miễn khỏi một căn bệnh hoặc tác động cụ thể

The vaccine makes the population immune to the virus.

Vắc-xin giúp quần thể dân cư miễn dịch với vi-rút.

Tính từmiễn trừ

Được miễn khỏi một nghĩa vụ pháp lý hoặc hình phạt

Foreign diplomats are often immune from local prosecution.

Các nhà ngoại giao nước ngoài thường được miễn trừ bị truy tố tại địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error