D
Dicread
HomeDictionaryIimmune

immune

miễn dịch、miễn trừ
Tính từ

Timmune mang hàm ý mnh mvmt rào cn bo vhoc mt tm khiên. Nó gi ttrng thái không bị ảnh hưởng bi nhng điu mà thông thường sgây hi hoc hn chế người khác. Trong y hc, tnày ám chmt hthng phòng thsinh hc có khnăng nhn din và vô hiu hóa các mi đe da trước khi chúng kp gây hi. Trong các ngcnh xã hi hoc pháp lý, ý nghĩa ca tnày chuyn sang hướng đặc quyn hoc sloi trừ. Nó mô tmt vthế mà ở đó các quy tc hoc hu quthông thường đơn gin là không áp dng cho mt đối tượng cthể, điu này thường to ra cm giác thiếu công bng hoc thiếu trách nhim gii trình.

Ý nghĩa

Tính từmiễn dịch
[someone][something]

Được bảo vệ hoặc miễn khỏi một căn bệnh hoặc tác động cụ thể

"The vaccine makes the population immune to the virus."

Vaccine giúp cộng đồng miễn dịch với virus.

Tính từmiễn trừ
[someone][something]

Được miễn khỏi một nghĩa vụ pháp lý hoặc hình phạt

"Foreign diplomats are often immune from local prosecution."

Các nhà ngoại giao nước ngoài thường được miễn trừ bị truy tố tại địa phương.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error