D
Dicread
HomeDictionaryRrainbow

rainbow

cầu vồng / dải màu cầu vồng
Danh từ
Số nhiều: rainbows

rainbow trước hết được hiu theo nghĩa đen là hin tượng quang hc tnhiên, to ra mt cung màu sc trên bu tri. Trong tiếng Vit, tnày tươngng hoàn toàn vi "cu vng". Sc thái biu tượng và nghĩa bóng Khi được sdng như mt tính thoc trong các cm từ ẩn dụ, rainbow không còn chmàu sc mà biu thsự đa dng, phong phú hoc shòa hp gia các yếu tkhác bit. Nó thường mang hàm ý tích cc vhy vng, skhi đầu mi hoc sbao hàm (inclusivity). Khi nói vmt nhóm người hoc quan đim, rainbow gi lên hìnhnh mt tp hp đa dng các sc tc, nim tin hoc xu hướng khác nhau cùng tn ti. Ví dụ: a rainbow coalition (mt liên minh đa sc tca thành phn) không có nghĩa là liên minh này có màu cu vng, mà là mt liên minh bao gm nhiu nhóm người khác nhau. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit rainbow vi spectrum (quang phổ). Trong khi rainbow nhn mnh vào hìnhnh trc quan và vẻ đẹp rc rỡ, spectrum thường được dùng trong ngcnh khoa hc hoc để mô tmt di các khnăng, trng thái tcc này sang cc kia (ví dụ: the political spectrum - phchính trị). rainbow: thiên vsrc rỡ, hy vng và sự đa dng hu hình. spectrum: thiên vsphân cp, di giá trhoc phân tích kthut.

Ý nghĩa

Danh từcầu vồng

Một cung màu sắc hình thành trên bầu trời khi ánh sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ bởi các giọt mưa

"A brilliant rainbow appeared after the storm."

Một chiếc cầu vồng rực rỡ đã xuất hiện sau cơn bão.

Danh từdải màu cầu vồng

Một cung đa sắc hoặc một chuỗi các màu sắc được sử dụng làm yếu tố trang trí hoặc biểu tượng của hy vọng và sự đa dạng

"The logo features a small rainbow to represent inclusivity."

Logo có một dải màu cầu vồng nhỏ để đại diện cho sự hòa nhập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error