D
Dicread
HomeDictionaryWwish

wish

ước / chúc / điều ước
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wishesQuá khứ: wishedPhân từ 2: wishedV-ing: wishing

wish mang sc thái biu đạt mt mong mun mãnh lit, thường là vnhng điu khó có thxy ra hoc trái ngược vi thc tế hin ti. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ước" khi nói vnhng điu không tưởng, hoc "chúc" khi gi gm hy vng tt đẹp cho người khác. Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia wish và hope mà người hc tiếng Anh thường nhm ln. Trong khi hope dùng cho nhng điu có khnăng xy ra trong tương lai (hy vng), thì wish thường dùng cho nhng điu không có tht hoc không thể đạt đượchin ti.

Phân bit sc thái sdng

wish: Dùng cho nhng điu không thc tế hoc hi tiếc. Ví dụ: I wish I could fly (Tôi ước mình có thbay) — thc tế là con người không thbay.
hope: Dùng cho nhng điu có khnăng xy ra. Ví dụ: I hope it doesn't rain tomorrow (Tôi hy vng ngày mai tri không mưa) — đây là mt khnăng có thxy ra.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, wish ám chmtiu ước" cthể, thường gn lin vi các tình hung kỳ ảo hoc mong mun sâu sc trong lòng.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi sdng wish để din tmong mun mt điu gì đó khác đi so vi hin ti, động ttheo sau thường được lùi thì (subjunctive mood).

Sdng thì quá khứ đơn để nói vmong munhin ti: I wish I had more money (Tôi ước mình có nhiu tin hơnthc tế là hin ti tôi không có nhiu tin).
Sdng thì quá khhoàn thành để din tshi tiếc vmt vic trong quá khứ: I wish I had studied harder (Tôi ước mình đã hc chăm chhơn).

Ngoài ra, trong các tình hung trang trng, wish có thể được dùng thay cho want để bày tnguyn vng mt cách lch shơn, ví dnhư trong cm tI wish to speak with the manager (Tôi mun nói chuyn vi qun lý).

Countable when referring to a specific request or desire (three wishes). Uncountable when referring to the general state of longing.

Ý nghĩa

Ngoại động từước
[~ someone][~ something]

Cảm thấy hoặc bày tỏ mong muốn mãnh liệt rằng điều gì đó sẽ khác đi

I wish I had more time to travel.

Tôi ước mình có nhiều thời gian hơn để đi du lịch.

Ngoại động từchúc
[~ someone][~ something]

Bày tỏ hy vọng về sự bình an hoặc thành công của một ai đó

We wish you a happy birthday.

Chúng tôi chúc bạn một ngày sinh nhật hạnh phúc.

Danh từđiều ước

Cảm giác khao khát hoặc mong muốn một điều gì đó xảy ra

Her only wish was to return home.

Điều ước duy nhất của cô ấy là được trở về nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error