D
Dicread
HomeDictionaryIinlet

inlet

vịnh nhỏ / cửa nạp
Danh từ
Số nhiều: inlets

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tinlet mô tmt đim hoc mt li đi cho phép cht lng, khí hoc nước đi vào mt không gian hoc hthng. Tùy vào ngcnh mà tnày mang ý nghĩa địa lý hoc kthut khác nhau. Trong địa lý, inlet dùng để chmt vùng nước hp, sâu, dn tbin hoc hln vào đất lin. Nó có quy mô nhhơn mt vnh (bay) và thường hp hơn mt eo bin (strait). Ví dụ: a quiet inlet (mt vnh nhyên tĩnh). Trong kthut và cơ khí, inlet là mt bphn, mt lhhoc mt van cho phép cht lưu (như không khí, nhiên liu, nước) đi vào bên trong máy móc hoc động cơ. Điu này đối lp hoàn toàn vi outlet (ca xả/li ra), nơi cht lưu thoát ra ngoài. Phân bit vi các tdnhm ln Người hc cn phân bit rõ cp từ đối lp inlet và outlet. Trong khi inlet là "đầu vào", thì outlet là "đầu ra". Tuy nhiên, trong thương mi, outlet còn có nghĩa là ca hàng bán lgiá rẻ (ca hàng xkho), mt nghĩa mà inlet hoàn toàn không có. Đúng: The air inlet is clogged (Ca np khí btc). Sai: Sdng inlet để chca hàng bán lẻ. Đặc đim ngpháp inlet chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi dùng trong thut ngkthut, nó thường đi kèm vi tên cht lưu để làm rõ chc năng, ví dnhư air inlet (ca np khí) hoc water inlet (ca cp nước).

Ý nghĩa

Danh từvịnh nhỏ

Một dải nước hẹp kéo dài từ một vùng nước lớn hơn vào trong đất liền

"The boat anchored in a quiet inlet to avoid the rough sea."

Chiếc thuyền neo đậu trong một vịnh nhỏ yên tĩnh để tránh vùng biển hở sóng lớn.

Danh từcửa nạp

Một lỗ hở mà qua đó chất lỏng, khí hoặc không khí đi vào một máy móc, động cơ hoặc buồng

"The technician checked the air inlet for any signs of blockage."

Kỹ thuật viên đã kiểm tra cửa nạp khí để xem có dấu hiệu bị tắc nghẽn nào không.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error